狮子林园
Vườn Sư Tử Lâm ở Tô Châu, Giang Tô
Vườn Sư Tử Lâm ở Tô Châu, Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
›狮子狗shī zi gǒuChó Bắc Kinh; Pekinese
›狮子山Shī zi shān(phiên âm Đài Loan) Sierra Leone
›狮子乡Shī zǐ xiāngXã Sư Tử ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›狮子头shī zi tóumón thịt viên lớn ("đầu sư tử")
›狮子shī zisư tử; Lượng từ: 隻|只[zhi1], 頭|头[tou2]
›狮尾狒shī wěi fèikhỉ gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó; cũng được viết là…
›狮城Shī chéngThành phố Sư Tử, biệt danh của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.