Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
士卒
shì zú

lính; binh nhì (quân đội)

Cụm từ
士族
shì zú

giai cấp địa chủ, đặc biệt trong các triều đại Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều 魏晉南北朝|魏晋南北朝[Wei4 Jin4 Nan2 Bei3 Chao2]

Cụm từ
失足
shī zú

trượt chân; mất thăng bằng; bước sai lầm trong cuộc sống

Cụm từ
始祖
shǐ zǔ

thuỷ tổ; nhà sáng lập của một trường phái hoặc ngành nghề

Cụm từ
实足
shí zú

đầy đủ; hoàn chỉnh; tất cả

Cụm từ
氏族
shì zú

thị tộc

Cụm từ
石嘴山
Shí zuǐ shān

Shizuishan, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ

Cụm từ
石嘴山区
Shí zuǐ shān qū

khu Thạch Túy Sơn của Shizuishan, Ninh Hạ

Cụm từ
石嘴山市
Shí zuǐ shān shì

Shizuishan, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ

Cụm từ
世尊
shì zūn

Đấng Thế Tôn; Bậc Tôn Kính của Thế Gian (Phật)

Cụm từ
师尊
shī zūn

thầy; sư phụ

Cụm từ
释尊
Shì zūn

tên gọi khác của Sakyamuni 釋迦牟尼佛|释迦牟尼佛, Đức Phật lịch sử

Cụm từ
始祖鸟
shǐ zǔ niǎo

Archaeopteryx

Cụm từ
师座
shī zuò

(cách xưng hô cổ) ngài chỉ huy trưởng

Cụm từ
石作
shí zuò

xưởng xây bằng đá

Cụm từ
视作
shì zuò

coi như; đối xử như

Cụm từ
试作
shì zuò

thử làm; chạy thử

Cụm từ
试做
shì zuò

thử làm (gì đó) để xem kết quả thế nào; thử nghiệm

Cụm từ
始作俑者
shǐ zuò yǒng zhě

nghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ); nghĩa bóng: người khởi xướng một tập tục xấu

Thành ngữ
shōu

biến thể của 收[shou1]

Từ vựng
shòu

nhận; chấp nhận; chịu; phải chịu; chịu đựng; đứng vững; dễ chịu; (dấu hiệu bị động)

Từ vựng
shòu

bán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)

Từ vựng
寿
shòu

trường thọ; tuổi già; tuổi; thọ; sinh nhật; tang lễ

Từ vựng
shòu

biến thể cũ của 壽|寿[shou4]

Từ vựng
shǒu

canh gác; phòng thủ; theo dõi; tuân thủ pháp luật; tuân theo (quy tắc hoặc nghi thức); gần; bên cạnh

Từ vựng
shǒu

tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Từ vựng
shǒu

bộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v

Từ vựng
shòu

(hình thức ràng buộc) trao; đưa; (hình thức ràng buộc) dạy; hướng dẫn; (văn học) bổ nhiệm

Từ vựng
shǒu

biến thể của 手[shou3] trong 扒手[pa2 shou3]

Từ vựng
shōu

nhận; chấp nhận; sưu tầm; cất đi; kiềm chế; dừng; chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)

Từ vựng