Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
十万八千里
shí wàn bā qiān lǐ

cách nhau cả năm ánh sáng; cách nhau hàng triệu dặm; (tức là chỉ sự khác biệt lớn hoặc khoảng cách lớn)

Cụm từ
失望
shī wàng

thất vọng; mất hy vọng; tuyệt vọng

Cụm từ
驶往
shǐ wǎng

(xe cộ, thuyền, v.v.) đi đến; hướng đến

Cụm từ
视网膜
shì wǎng mó

võng mạc

Cụm từ
十万火急
shí wàn huǒ jí

khẩn cấp nhất; hỏa tốc

Cụm từ
十万位
shí wàn wèi

hàng trăm nghìn (hoặc cột) trong hệ thập phân

Cụm từ
史瓦辛格
Shǐ wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), vận động viên thể hình, diễn viên và chính trị gia người Mỹ gốc Áo

Cụm từ
施瓦辛格
Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Hoa Kỳ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
世卫
Shì wèi

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])

Viết tắt
侍卫
shì wèi

Thị vệ

Cụm từ
十位
shí wèi

hàng chục trong hệ thập phân

Cụm từ
室韦
Shì wéi

bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường

Cụm từ
市委
shì wěi

ủy ban thành phố

Cụm từ
式微
shì wēi

(văn học) suy tàn; lụi tàn; tựa của một phần trong Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1]

Cụm từ
示威
shì wēi

biểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình; phô trương lực lượng quân sự

Cụm từ
视为
shì wéi

xem như; coi như; xem là; cho rằng

Cụm từ
狮尾狒
shī wěi fèi

khỉ gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó; cũng được viết là 吉爾達|吉尔达[ji2 er3 da2]

Cụm từ
侍卫官
shì wèi guān

cận vệ

Cụm từ
世维会
Shì Wéi huì

Đại hội Uyghur Thế giới (viết tắt của 世界維吾爾代表大會|世界维吾尔代表大会[Shi4 jie4 Wei2 wu2 er3 Dai4 biao3 Da4 hui4])

Viết tắt
识微见几
shí wēi jiàn jǐ

nghĩa đen: thấy một chút và hiểu mọi thứ (thành ngữ)

Thành ngữ
事危累卵
shì wēi lěi luǎn

nghĩa đen: sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp

Thành ngữ
是味儿
shì wèi r

(về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái

Cụm từ
史威士
Shǐ wēi shì

Schweppes (công ty nước giải khát)

Cụm từ
尸位素餐
shī wèi sù cān

ngồi không ăn bám (thành ngữ)

Thành ngữ
视为畏途
shì wéi wèi tú

xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó

Thành ngữ
示威游行
shì wēi yóu xíng

cuộc biểu tình (phản đối)

Cụm từ
示威运动
shì wēi yùn dòng

cuộc biểu tình

Cụm từ
示威者
shì wēi zhě

người biểu tình; người phản đối

Cụm từ
视为知己
shì wéi zhī jǐ

xem ai đó như tri kỷ (thành ngữ); tin tưởng ai đó

Thành ngữ
士为知己者死,女为悦己者容
shì wèi zhī jǐ zhě sǐ , nǚ wèi yuè jǐ zhě róng

một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương

Cụm từ