式微 là gì?
式微 [shì wēi] có nghĩa là (văn học) suy tàn; lụi tàn; tựa của một phần trong Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1].
Nghĩa của từ 式微 trong tiếng Việt
- (văn học) suy tàn
- lụi tàn
- tựa của một phần trong Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1]
Cách đọc và ghi nhớ 式微
式微 được đọc là shì wēi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) suy tàn; lụi tàn; tựa của một phần trong Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .