Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
若即若离
ruò jí ruò lí

nghĩa đen: dường như không gần không xa (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ khoảng cách; (mối quan hệ) lãnh đạm; mập mờ

Thành ngữ
若开山脉
Ruò kāi shān mài

Arakan Yoma, dãy núi ở miền tây Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
弱脉
ruò mài

mạch yếu

Cụm từ
若羌
Ruò qiāng

Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
若羌县
Ruò qiāng xiàn

Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
若且唯若
ruò qiě wéi ruò

nếu và chỉ nếu

Cụm từ
若然
ruò rán

nếu; nếu vậy

Cụm từ
弱肉强食
ruò ròu qiáng shí

nghĩa đen: kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: luật rừng

Thành ngữ
若瑟
Ruò sè

Giuse (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
弱势
ruò shì

dễ tổn thương; yếu

Cụm từ
弱视
ruò shì

chứng nhược thị

Cụm từ
若是
ruò shì

nếu

Cụm từ
弱势群体
ruò shì qún tǐ

nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật); bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị; người bị tước đoạt

Cụm từ
弱受
ruò shòu

phục tùng; dễ khuất phục; yếu; đối lập: 強攻|强攻, thống trị

Cụm từ
弱酸
ruò suān

axit yếu

Cụm từ
弱听
ruò tīng

khó nghe; suy giảm thính lực

Cụm từ
若望
Ruò wàng

Gioan; Thánh Gioan; biến thể ít phổ biến hơn của 約翰|约翰[Yue1 han4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng hơn

Cụm từ
若望福音
Ruò wàng Fú yīn

Tin Mừng theo Thánh Gioan

Cụm từ
若无其事
ruò wú qí shì

như thể không có chuyện gì xảy ra (thành ngữ); bình tĩnh; không lo lắng

Thành ngữ
弱项
ruò xiàng

điểm yếu của một người

Cụm từ
弱相互作用
ruò xiāng hù zuò yòng

tương tác yếu (trong vật lý hạt); lực yếu

Cụm từ
弱小
ruò xiǎo

nhỏ và yếu; yếu ớt; người nhỏ và yếu; trẻ em; phụ nữ và trẻ em

Cụm từ
若要人不知,除非己莫为
ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi

Nếu bạn không muốn ai biết, thì đừng làm (thành ngữ). nghĩa bóng: Nếu bạn làm điều xấu, mọi người chắc chắn sẽ biết

Thành ngữ
若隐若现
ruò yǐn ruò xiàn

mập mờ khó thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
弱音踏板
ruò yīn tà bǎn

bàn đạp giảm âm (trên piano); bàn đạp una corda

Cụm từ
若有若无
ruò yǒu ruò wú

mơ hồ; khó thấy rõ

Cụm từ
若有所丧
ruò yǒu suǒ sàng

xem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]

Cụm từ
若有所失
ruò yǒu suǒ shī

như thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ); trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng; cảm thấy trống rỗng

Thành ngữ
若有所思
ruò yǒu suǒ sī

trông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc

Cụm từ
若有所亡
ruò yǒu suǒ wáng

xem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]

Cụm từ