Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
ruì

khúc sông

Từ vựng
ruì

may mắn; tốt lành; thuận lợi; rayl (đơn vị âm học)

Từ vựng
ruì

nhạy bén; sáng suốt; nhìn xa trông rộng

Từ vựng
ruí

dây mũ

Từ vựng
ruǐ

đung đưa; treo lỏng lẻo

Từ vựng
ruì

nhỏ

Từ vựng
ruǐ

nhị; nhụy

Từ vựng
ruǐ

biến thể của 蕊[rui3]

Từ vựng
ruí

tua rua; đầy hoa

Từ vựng
ruǐ

biến thể của 蕊[rui3]

Từ vựng
ruì

(muỗi); Simulia lugubris; ruồi đen

Từ vựng
ruì

sắc bén

Từ vựng
ruì

biến thể Nhật Bản của 銳|锐

Từ vựng
瑞安
Ruì ān

Thành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
瑞安市
Ruì ān shì

Thành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
瑞波币
Ruì bō bì

Ripple (tiền kỹ thuật số)

Cụm từ
锐步
Ruì bù

Reebok (nhà sản xuất đồ thể thao)

Cụm từ
锐不可当
ruì bù kě dāng

không thể ngăn cản; khó kìm hãm

Cụm từ
瑞昌
Ruì chāng

Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
瑞昌市
Ruì chāng shì

Thành phố cấp huyện Ruichang, Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
芮城
Ruì chéng

huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
芮城县
Ruì chéng xiàn

huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
瑞德西韦
ruì dé xī wéi

remdesivir (thuốc kháng virus) (từ mượn)

Cụm từ
瑞典
Ruì diǎn

Thụy Điển

Cụm từ
瑞典人
ruì diǎn rén

người Thụy Điển

Cụm từ
瑞典语
Ruì diǎn yǔ

tiếng Thụy Điển

Cụm từ
瑞尔
ruì ěr

riel (tiền tệ Campuchia)

Cụm từ
瑞芳
Ruì fāng

thị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
瑞芳镇
Ruì fāng zhèn

thị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
锐化
ruì huà

làm cho sắc nét

Cụm từ