Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Gloria (trong thánh lễ Công giáo)
trở về nhà trong vinh quang
trở về quê hương trong vinh quang
Gloria (phần của thánh lễ Công giáo)
quân đội; quân sự
hạt hàn
một hỗn hợp; sự pha trộn; hòa quyện; hàn gắn lại với nhau; hòa hợp với (thiên nhiên); hòa nhập; phù hợp với
ấm áp; dễ chịu
hình thành một thể thống nhất; hòa quyện cùng nhau
huyện cũ Ronghe ở 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây, nay là huyện Linyi 臨猗縣|临猗县[Lin2 yi1 xian4]
vinh hoa và rực rỡ
tan chảy; hoà tan (như đường, v.v.)
tan chảy (của băng, kim loại, v.v.)
tan; chảy; hòa tan; hòa vào; kết hợp; dung hợp
điểm nóng chảy
vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ); chức cao vọng trọng và giàu sang
được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ (thành ngữ)
tan chảy; (nhiên liệu hạt nhân) bị tan chảy
hòa quyện; kết hợp thành một
kết hợp; tích hợp; hòa vào; nhập vào
nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
có lẽ; có thể; có khả năng
được vinh danh với
thể tích; sức chứa
cơ hội cho một trận chiến; chiến tranh
dung môi
vũ khí và áo giáp
huyện Rongjiang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
dung nham, magma hoặc vật liệu nóng chảy khác (kim loại, thủy tinh,...)
huyện Rongjiang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu