Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
清苑县
Qīng yuàn xiàn

huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
氢原子
qīng yuán zǐ

nguyên tử hydro

Cụm từ
氢原子核
qīng yuán zǐ hé

hạt nhân nguyên tử hydro

Cụm từ
晴雨表
qíng yǔ biǎo

(nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểu

Cụm từ
清越
qīng yuè

trong trẻo và du dương

Cụm từ
情逾骨肉
qíng yú gǔ ròu

tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
轻于鸿毛
qīng yú hóng máo

nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể; không quan trọng

Thành ngữ
庆云
Qìng yún

huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
青云
qīng yún

trời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc

Cụm từ
青云谱
Qīng yún pǔ

quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青云谱区
Qīng yún pǔ qū

quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
庆云县
Qìng yún xiàn

huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
青云直上
qīng yún zhí shàng

một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ

Thành ngữ
青藏
Qīng Zàng

Thanh Hải và Tây Tạng

Cụm từ
青藏高原
Qīng Zàng gāo yuán

Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏公路
Qīng Zàng Gōng lù

Đường cao tốc Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏铁路
Qīng Zàng tiě lù

đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏铁路线
Qīng Zàng Tiě lù xiàn

Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏线
qīng zàng xiàn

tuyến Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
清早
qīng zǎo

đầu tiên vào buổi sáng; lúc rạng đông

Cụm từ
青枣
qīng zǎo

táo tàu màu xanh hoặc màu lục; táo xanh Trung Quốc

Cụm từ
轻者
qīng zhě

trường hợp ít nghiêm trọng hơn; trong các trường hợp nhẹ hơn

Cụm từ
顷者
qǐng zhě

vừa mới đây; một lúc trước

Cụm từ
清真
qīng zhēn

Hồi giáo; người Hồi giáo; halal (đồ ăn); sạch; tinh khiết

Cụm từ
清镇
Qīng zhèn

Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
清正
qīng zhèng

ngay thẳng và liêm chính

Cụm từ
清蒸
qīng zhēng

hấp trong nước dùng

Cụm từ
清政府
Qīng zhèng fǔ

chính quyền nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
清正廉明
qīng zhèng lián míng

ngay thẳng và trung thực

Cụm từ
清镇市
Qīng zhèn shì

Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ