Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mổ xẻ; phân tích; đọc ở Đài Loan là [pou3]
pooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)
cực kỳ lớn
bốc bằng hai tay
đập vỡ; đánh
thu thập
giãi bày
phân tích; giải thích
lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
mổ bụng; mổ bụng lấy nội tạng; tâm sự từ đáy lòng
nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
sinh mổ
phẫu thuật sinh mổ
hara-kiri
thành thật và chân thành (thành ngữ)
sinh mổ
mổ lấy thai
phân tích
sơ đồ cắt
tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)
hình chiếu; phần cắt
phân tích; mổ xẻ
hình chiếu cắt; hình cắt
phân tích; giải phẫu
nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn
diệt vong; bị chinh phục
nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ
khá; tương đối
(thông tục) đăng bài
đồ quỷ (chửi rủa)