Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
pōu

mổ xẻ; phân tích; đọc ở Đài Loan là [pou3]

Từ vựng
pǒu

pooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)

Từ vựng
póu

cực kỳ lớn

Từ vựng
póu

bốc bằng hai tay

Từ vựng
pǒu

đập vỡ; đánh

Từ vựng
póu

thu thập

Từ vựng
剖白
pōu bái

giãi bày

Cụm từ
剖辩
pōu biàn

phân tích; giải thích

Cụm từ
裒多益寡
póu duō yì guǎ

lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
剖腹
pōu fù

mổ bụng; mổ bụng lấy nội tạng; tâm sự từ đáy lòng

Cụm từ
剖腹藏珠
pōu fù cáng zhū

nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt

Thành ngữ
剖腹产
pōu fù chǎn

sinh mổ

Cụm từ
剖腹产手术
pōu fù chǎn shǒu shù

phẫu thuật sinh mổ

Cụm từ
剖腹自杀
pōu fù zì shā

hara-kiri

Cụm từ
剖肝沥胆
pōu gān lì dǎn

thành thật và chân thành (thành ngữ)

Thành ngữ
剖宫产
pōu gōng chǎn

sinh mổ

Cụm từ
剖宫产手术
pōu gōng chǎn shǒu shù

mổ lấy thai

Cụm từ
剖解
pōu jiě

phân tích

Cụm từ
剖解图
pōu jiě tú

sơ đồ cắt

Cụm từ
裒敛无厌
póu liǎn wú yàn

tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)

Thành ngữ
剖面
pōu miàn

hình chiếu; phần cắt

Cụm từ
剖视
pōu shì

phân tích; mổ xẻ

Cụm từ
剖视图
pōu shì tú

hình chiếu cắt; hình cắt

Cụm từ
剖析
pōu xī

phân tích; giải phẫu

Cụm từ
破瓦寒窑
pò wǎ hán yáo

nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn

Cụm từ
破亡
pò wáng

diệt vong; bị chinh phục

Cụm từ
破碗破摔
pò wǎn pò shuāi

nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ

Cụm từ
颇为
pō wéi

khá; tương đối

Cụm từ
PO文
pō wén

(thông tục) đăng bài

Từ vựng
泼物
pō wù

đồ quỷ (chửi rủa)

Cụm từ