破瓦寒窑
nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn
nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ
›破案pò ànphá án; bàn cũ tồi tàn
›破产pò chǎnphá sản; trở nên nghèo khó
›破的pò dìbắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc
›破瓜pò guā(con gái) mất trinh; hoa rơi; người con gái tròn 16 tuổi; (đàn ông) đến tuổi 64
›破获pò huòphá vỡ và bắt giữ; phát hiện (âm mưu tội phạm)
›破产者pò chǎn zhěngười bị phá sản
›破片杀伤pò piàn shā shāng(quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.