Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
破片
pò piàn

mảnh; vỡ

Cụm từ
破片杀伤
pò piàn shā shāng

(quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)

Cụm từ
婆婆
pó po

mẹ chồng; mẹ vợ; bà nội; bà ngoại

Cụm từ
婆婆妈妈
pó po mā mā

nữ tính; như bà già; dài dòng; nhát gan; quá cẩn thận; quá nhạy cảm; sến sẩm

Cụm từ
迫切
pò qiè

khẩn cấp; cấp bách

Cụm từ
迫切性
pò qiè xìng

tính khẩn cấp

Cụm từ
破缺
pò quē

hư hỏng

Cụm từ
破伤风
pò shāng fēng

bệnh uốn ván

Cụm từ
破身
pò shēn

mất trinh

Cụm từ
破事
pò shì

chuyện vặt; vụn vặt; điều phiền phức

Cụm từ
迫使
pò shǐ

buộc phải; ép buộc

Cụm từ
迫视
pò shì

nhìn chằm chằm; theo dõi kỹ

Cụm từ
泼水
pō shuǐ

rảy nước; làm đổ nước

Cụm từ
泼水节
Pō shuǐ jié

Lễ hội té nước (Tết Songkran của Thái Lan)

Cụm từ
泼水难收
pō shuǐ nán shōu

nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược

Thành ngữ
珀斯
Pò sī

Perth, thủ phủ của Tây Úc; cũng viết là 帕斯

Cụm từ
破四旧
pò sì jiù

Phá Tứ Cựu (chiến dịch của Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
破碎
pò suì

đập vỡ thành mảnh; vỡ tan

Cụm từ
破损
pò sǔn

bị hư hại

Cụm từ
婆娑
pó suō

xoay quanh; (lá và cành) đung đưa

Cụm từ
破题
pò tí

cách viết mà chủ đề chính được tiếp cận trực tiếp từ đầu; trái ngược với 冒題|冒题[mao4 ti2]

Cụm từ
破天荒
pò tiān huāng

chưa từng có; lần đầu tiên; chưa bao giờ; đầu tiên

Cụm từ
破涕为笑
pò tì wéi xiào

chuyển khóc thành cười (thành ngữ); biến đau buồn thành hạnh phúc

Thành ngữ
破体字
pò tǐ zi

chữ Hán không chuẩn hoặc bị biến dạng

Cụm từ
坡头
Pō tóu

khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
坡头区
Pō tóu Qū

khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
破土
pò tǔ

động thổ; bắt đầu đào; cày; bé mầm mọc lên (khỏi mặt đất); nghĩa bóng: bắt đầu một dự án xây dựng

Cụm từ
破土典礼
pò tǔ diǎn lǐ

lễ động thổ

Cụm từ
陂陀
pō tuó

dốc và không bằng phẳng

Cụm từ
pǒu

biến thể của 咅[pou3]; cũng đọc là [tou4]

Từ vựng