Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
cùng thế hệ
làm theo bản năng
che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)
đánh giá (bằng cách so sánh)
huyện tự trị dân tộc Miêu Bình Biên, châu tự trị Hồng Hà của dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
thùng
cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)
nhanh chóng tiến thân; phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)
đóng vị thế (tài chính)
bình thường; phổ biến; thường thường; thông thường
huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
ngày trong tuần
huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
sự điềm tĩnh; bình tĩnh; sự bình thản
Pyongsong (thành phố ở Bắc Triều Tiên)
Heisei, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1989-2019) của hoàng đế Akihito 明仁[Ming2 ren2]
đồng bằng phì nhiêu; đất canh tác tốt
một vùng đất bằng phẳng
quận Bình Xuyên của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc
(văn học) bình minh; rạng đông
nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt
giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)
bình chân không bên trong vỏ phích
bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật
bình đẳng; sự bình đẳng
cùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng
chủ nghĩa bình đẳng
san bằng đất; phần đất bằng; phẳng
đáy phẳng; đế thấp