Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
píng

biến thể của 萍[ping2]

Từ vựng
píng

dùng trong 蘋果|苹果[ping2 guo3]

Từ vựng
píng

mọt gạo

Từ vựng
píng

thảo luận; bình luận; phê bình; đánh giá; chọn lựa (qua đánh giá công khai)

Từ vựng
軿
píng

xe có rèm che dùng cho phụ nữ; tập hợp lại; tụ họp

Từ vựng
píng

phi nước đại; hỗ trợ; tấn công; lội; người lớn; biến thể cũ của 憑|凭[ping2]

Từ vựng
píng

họ cá bơn; cá bơn

Từ vựng
平安
píng ān

bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì; yên tĩnh và an toàn; an bình

Cụm từ
平安北道
Píng ān běi dào

tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh

Cụm từ
平安道
Píng ān dào

tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên

Cụm từ
平安里
Píng ān lǐ

Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
平安南道
Píng ān nán dào

tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平安神宫
Píng ān Shén gōng

Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản

Cụm từ
平安时代
Píng ān shí dài

thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản

Cụm từ
平安无事
píng ān wú shì

bình an vô sự (thành ngữ)

Thành ngữ
平安县
Píng ān xiàn

huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
平安夜
Píng ān Yè

bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh

Cụm từ
平坝
Píng bà

huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
平摆
píng bǎi

lắc lư (của thuyền)

Cụm từ
平白
píng bái

không có lý do; vô cớ

Cụm từ
平白无故
píng bái wú gù

(thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu

Thành ngữ
凭白无故
píng bái wú gù

biến thể của 平白無故|平白无故[ping2 bai2 wu2 gu4]

Cụm từ
平板
píng bǎn

tấm; bản; nhàm chán; đơn điệu; máy tính bảng

Cụm từ
平版
píng bǎn

bản in thạch bản

Cụm từ
平板车
píng bǎn chē

xe đẩy; xe chở hàng; xe tải sàn phẳng

Cụm từ
平板电脑
píng bǎn diàn nǎo

máy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
平板手机
píng bǎn shǒu jī

điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)

Cụm từ
平板支撑
píng bǎn zhī chēng

bài tập plank

Cụm từ
屏保
píng bǎo

trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]

Viết tắt
平宝盖
píng bǎo gài

tên của bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]

Cụm từ