Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biến thể của 萍[ping2]
dùng trong 蘋果|苹果[ping2 guo3]
mọt gạo
thảo luận; bình luận; phê bình; đánh giá; chọn lựa (qua đánh giá công khai)
xe có rèm che dùng cho phụ nữ; tập hợp lại; tụ họp
phi nước đại; hỗ trợ; tấn công; lội; người lớn; biến thể cũ của 憑|凭[ping2]
họ cá bơn; cá bơn
bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì; yên tĩnh và an toàn; an bình
tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên
Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)
tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản
thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản
bình an vô sự (thành ngữ)
huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh
huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
lắc lư (của thuyền)
không có lý do; vô cớ
(thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu
biến thể của 平白無故|平白无故[ping2 bai2 wu2 gu4]
tấm; bản; nhàm chán; đơn điệu; máy tính bảng
bản in thạch bản
xe đẩy; xe chở hàng; xe tải sàn phẳng
máy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); LT:臺|台[tai2]
điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)
bài tập plank
trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]
tên của bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]