Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
诺美克斯
Nuò měi kè sī

Nomex (thương hiệu)

Cụm từ
糯米
nuò mǐ

gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa)

Cụm từ
糯米糍
nuò mǐ cí

bánh gạo nếp; bánh nếp; bánh mochi

Cụm từ
糯米粉
nuò mǐ fěn

bột gạo nếp

Cụm từ
糯米糕
nuò mǐ gāo

bánh gạo nếp; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
糯米臀
nuò mǐ tún

kẻ lười biếng (phương ngữ)

Cụm từ
糯米纸
nuò mǐ zhǐ

giấy gạo; màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo

Cụm từ
诺姆·乔姆斯基
Nuò mǔ · Qiáo mǔ sī jī

Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)

Cụm từ
诺如病毒
nuò rú bìng dú

norovirus (từ mượn)

Cụm từ
懦弱
nuò ruò

nhút nhát; yếu đuối

Cụm từ
诺塞斯
nuò sāi sī

Knossos (cung điện Minos ở Iraklion, Crete)

Cụm từ
傩神
nuó shén

vị thần trừ tà; thần xua đuổi dịch bệnh và tà ma

Cụm từ
诺特
Nuò tè

Noether (tên); Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức

Cụm từ
挪威
Nuó wēi

Na Uy

Cụm từ
诺维乔克
Nuò wéi qiáo kè

Novichok (chất độc thần kinh)

Cụm từ
挪窝儿
nuó wō r

(tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà

Cụm từ
傩戏
nuó xì

hí kịch địa phương An Huy

Cụm từ
挪亚
Nuó yà

Nô-ê

Cụm từ
诺亚
Nuò yà

Noah

Cụm từ
诺言
nuò yán

lời hứa

Cụm từ
诺伊曼
Nuò yī màn

Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary

Cụm từ
挪用
nuó yòng

điều chuyển (quỹ); (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác; tham ô; sử dụng sai mục đích

Cụm từ
搦战
nuò zhàn

thách đấu

Cụm từ
女排
nǚ pái

bóng chuyền nữ; viết tắt của 女子排球

Viết tắt
弩炮
nǔ pào

máy bắn đá; ballista (máy bắn đá công thành bắn khối đá)

Cụm từ
女朋友
nǚ péng you

bạn gái

Cụm từ
女票
nǚ piào

(lóng) bạn gái

Cụm từ
女仆
nǚ pú

người hầu nữ; người giúp việc

Cụm từ
奴仆
nú pú

người hầu

Cụm từ
怒气
nù qì

tức giận

Cụm từ