Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Nomex (thương hiệu)
gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa)
bánh gạo nếp; bánh nếp; bánh mochi
bột gạo nếp
bánh gạo nếp; LT:塊|块[kuai4]
kẻ lười biếng (phương ngữ)
giấy gạo; màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo
Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)
norovirus (từ mượn)
nhút nhát; yếu đuối
Knossos (cung điện Minos ở Iraklion, Crete)
vị thần trừ tà; thần xua đuổi dịch bệnh và tà ma
Noether (tên); Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức
Na Uy
Novichok (chất độc thần kinh)
(tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà
hí kịch địa phương An Huy
Nô-ê
Noah
lời hứa
Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary
điều chuyển (quỹ); (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác; tham ô; sử dụng sai mục đích
thách đấu
bóng chuyền nữ; viết tắt của 女子排球
máy bắn đá; ballista (máy bắn đá công thành bắn khối đá)
bạn gái
(lóng) bạn gái
người hầu nữ; người giúp việc
người hầu
tức giận