Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
nuó

(cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]

Từ vựng
nuò

nobelium (hóa học)

Từ vựng
诺贝尔
Nuò bèi ěr

Nobel (Giải)

Cụm từ
诺贝尔和平奖
Nuò bèi ěr Hé píng jiǎng

Giải Nobel Hòa bình

Cụm từ
诺贝尔奖
Nuò bèi ěr Jiǎng

Giải Nobel

Cụm từ
诺贝尔文学奖
Nuò bèi ěr Wén xué Jiǎng

Giải Nobel Văn học

Cụm từ
诺贝尔物理学奖
Nuò bèi ěr Wù lǐ xué Jiǎng

Giải Nobel Vật lý

Cụm từ
糯稻
nuò dào

gạo nếp; gạo dẻo

Cụm từ
诺丁汉
Nuò dīng hàn

thành phố Nottingham (ở Anh)

Cụm từ
诺丁汉郡
Nuò dīng hàn jùn

hạt Nottinghamshire (ở Anh)

Cụm từ
挪动
nuó dòng

di chuyển; dời

Cụm từ
懦夫
nuò fū

kẻ hèn nhát

Cụm từ
诺夫哥罗德
Nuò fū gē luó dé

Novgorod, thành phố ở Nga

Cụm từ
诺福克岛
Nuò fú kè Dǎo

Đảo Norfolk

Cụm từ
诺格
Nuò gé

Northrop Grumman (công ty hàng không vũ trụ độc lập của Mỹ)

Cụm từ
诺奖
Nuò jiǎng

Giải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]

Viết tắt
挪借
nuó jiè

mượn tiền trong thời gian ngắn

Cụm từ
诺基亚
Nuò jī yà

Nokia (tên công ty)

Danh từ riêng
诺矩罗
Nuò jǔ luó

Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神[Qing1 shen2], Tứ Xuyên

Cụm từ
挪开
nuó kāi

di chuyển (cái gì đó) sang một bên; tránh sang một bên; nhích qua (khi ngồi trên ghế dài); rời (ánh nhìn) đi

Cụm từ
诺克少
Nuò kè shǎo

Nouakchott, thủ đô của Mauritania (Đài Loan)

Cụm từ
诺鲁
Nuò lǔ

Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)

Cụm từ
诺罗病毒
nuò luó bìng dú

norovirus (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
糯麦
nuò mài

lúa mạch nếp

Cụm từ
诺曼底
Nuò màn dǐ

Normandy, Pháp

Cụm từ
诺曼第
Nuò màn dì

Normandy, Pháp

Cụm từ
诺曼底半岛
Nuò màn dǐ Bàn dǎo

bán đảo Normandy

Cụm từ
诺曼底人
Nuò màn dǐ rén

người Normandy

Cụm từ
诺曼人
Nuò màn rén

người Norman

Cụm từ
诺曼征服
Nuò màn Zhēng fú

cuộc chinh phục của người Norman ở Anh (1066)

Cụm từ