Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đi lên
đi từng bước nhỏ
Nhạc Nhĩ (1912-1935), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc quốc ca Trung Quốc "Tiến quân ca" 義勇軍進行曲|义勇军进行曲
giày quá rộng hoặc quá chật so với chân
làm người trung gian
xương thái dương; os temporale
Hoa trong biển nghiệp, tiểu thuyết cuối đời Thanh của Kim Thiên Hạc 金天翮[Jin1 Tian1he2] và Tăng Phác 曾樸|曾朴[Zeng1 Pu3]
(răng đối diện, hoặc bánh răng) ăn khớp; khớp nhau
làm người trung gian
xem 捏脊[nie1 ji3]
một dạng massage trị liệu, chủ yếu cho trẻ em, trong đó nắm và bóp một phần da, làm từ gốc cột sống lên cổ (y học cổ truyền Trung Quốc)
máy dệt lụa có bàn đạp chân
theo dấu ai; theo dõi
đi rón rén để không gây tiếng động
biến thể của 躡腳跟|蹑脚跟[nie4 jiao3 gen1]
đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động
nắn khớp (y học)
huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Nereid (nàng tiên biển trong thần thoại Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris); Nereid, mặt trăng của Sao Hải Vương
đi giày
Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc
nói nhiều; giọng nhẹ và mềm
niết bàn (Phật giáo)
biến thể của 涅槃[nie4 pan2]
kinh Niết Bàn: mỗi sinh vật đều có Phật tính
nhẹ nhàng; yên lặng
khó nghe; chói tai (sự thật không dễ chịu)
huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng