孽海花
Hoa trong biển nghiệp, tiểu thuyết cuối đời Thanh của Kim Thiên Hạc 金天翮[Jin1 Tian1he2] và Tăng Phác 曾樸|曾朴[Zeng1 Pu3]
Hoa trong biển nghiệp, tiểu thuyết cuối đời Thanh của Kim Thiên Hạc 金天翮[Jin1 Tian1he2] và Tăng Phác 曾樸|曾朴[Zeng1 Pu3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nana (tên); Nana (tiểu thuyết 1880 của Émile Zola); Nana (loạt manga Nhật Bản)
›孽报niè bàonghiệp xấu
›孽子niè zǐnghịch tử; đứa con không xứng đáng; con ngoài giá thú; con trai của thiếp
›孽畜niè chùsinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác
›孽种niè zhǒngnghiệt chủng; dòng dõi hèn hạ
›孽缘niè yuánmối quan hệ nghiệt ngã
›孽障niè zhàngsinh vật độc ác
›孬种nāo zhǒngkẻ hèn nhát; tên vô dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.