聂拉木
huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›聂荣Niè rónghuyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung…
›聂荣县Niè róng xiànhuyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung…
›聂姆曹娃Niè mǔ cáo wáBožena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc
›聂耳Niè ĚrNhạc Nhĩ (1912-1935), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc quốc ca Trung Quốc "Tiến quân ca" 義勇軍進行曲|义勇军进行曲
›聂卫平Niè Wèi píngNiếp Vệ Bình (1952-), kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp
›耐碱nài jiǎnchống kiềm
›耐高温nài gāo wēnchịu nhiệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.