Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
niè

con trai sinh bởi thiếp; tai họa; tội lỗi; ác

Từ vựng
niē

cầm giữa ngón cái và ngón tay; cấu; nặn (bằng ngón tay); cầm (nghĩa đen và bóng); kết hợp; bịa đặt (câu chuyện, báo cáo, v.v.)

Từ vựng
niē

biến thể của 捏[nie1]

Từ vựng
niè

nắm bằng tay; nắm lấy; tiến tới; phá vỡ

Từ vựng
niè

lấp đầy hoặc che lấp một cái lỗ

Từ vựng
niè

chồi mới mọc từ cành hoặc gốc cây bị cắt

Từ vựng
niè

(văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen); (văn học) nhuộm đen

Từ vựng
niè

biến thể của 涅[nie4]

Từ vựng
niè

hạt lên men; men

Từ vựng
niè

thì thầm

Từ vựng
niè

cột mốc; quy tắc; tiêu chuẩn; giới hạn; mục tiêu (xưa)

Từ vựng
niè

lảo đảo; không vững

Từ vựng
nié

mệt mỏi; mệt

Từ vựng
niè

chồi từ gốc cây già

Từ vựng
niè

(cổ) nói nhiều; nói nhảm; cũng đọc là [zhe2]

Từ vựng
niè

đi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sau

Từ vựng
niè

niken (hóa học)

Từ vựng
niè

cái nhíp; kẹp; gắp; kìm; móc bằng nhíp; nhổ ra

Từ vựng
𫔶
niè

thanh dọc của lối cửa

Từ vựng
niè

nguy hiểm

Từ vựng
niè

xương thái dương (trên đầu người); xem 顳顬|颞颥, thái dương

Từ vựng
niè

biến thể của 嚙|啮[nie4]

Từ vựng
涅白
niè bái

trắng đục

Cụm từ
孽报
niè bào

nghiệp xấu

Cụm từ
镍箔
niè bó

tấm niken; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
啮齿
niè chǐ

loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)

Cụm từ
啮齿动物
niè chǐ dòng wù

loài gặm nhấm

Cụm từ
啮齿类
niè chǐ lèi

loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)

Cụm từ
啮齿目
niè chǐ mù

bộ gặm nhấm (chuột, sóc, v.v.)

Cụm từ
孽畜
niè chù

sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác

Cụm từ