Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
摩诃
mó hē

phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại

Cụm từ
漠河
Mò hé

huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
磨合
mó hé

mài giũa; làm cho ăn khớp

Cụm từ
抹黑
mǒ hēi

làm mất uy tín; bôi nhọ; bôi xấu tên tuổi; gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...); bôi đen (ví dụ: mặt lính đặc công để ngụy trang); làm đen hoặc xóa bỏ (ví dụ: từ bị kiểm…

Cụm từ
摸黑
mō hēi

mò mẫm trong bóng tối

Cụm từ
摩亨佐·达罗
Mó hēng zuǒ · dá luó

Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh lưu vực sông Ấn khoảng năm 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO

Cụm từ
摩诃婆罗多
Mó hē pó luó duō

Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 羅摩衍那|罗摩衍那[Luo2 mo2 yan3 na4], có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN

Cụm từ
漠河县
Mò hé xiàn

huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
末后
mò hòu

cuối cùng

Cụm từ
摩睺罗伽
Mó hóu luó jiā

Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn; một hộ pháp của luật Phật giáo

Cụm từ
模糊
mó hu

mơ hồ; không rõ; rõ mờ

Cụm từ
模胡
mó hu

biến thể của 模糊[mo2 hu5]

Cụm từ
糢糊
mó hu

biến thể của 模糊[mo2 hu5]

Cụm từ
摹画
mó huà

miêu tả

Cụm từ
魔幻
mó huàn

kỳ ảo; phép thuật; ảo giác

Cụm từ
模糊不清
mó hu bù qīng

không rõ; rõ mờ; mờ nhòe theo thời gian

Cụm từ
抹灰
mǒ huī

trát vữa; trét tường; (bóng) làm nhục; cũng đọc là [mo4 hui1]

Cụm từ
模糊逻辑
mó hu luó ji

fuzzy logic

Cụm từ
莫霍洛维奇
Mò huò luò wéi qí

Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát hiện ra ranh giới gián đoạn Mohorovichich hoặc Moho

Cụm từ
莫霍洛维奇不连续面
Mò huò luò wéi qí bù lián xù miàn

Moho (còn gọi là sự gián đoạn Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất); viết tắt thành 莫霍面[Mo4 huo4 mian4]

Viết tắt
莫霍面
Mò huò miàn

Moho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)

Cụm từ
模糊数学
mó hu shù xué

toán học mờ

Cụm từ
墨迹
mò jì

vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng

Cụm từ
漠䳭
mò jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sa mạc (Oenanthe deserti)

Cụm từ
磨唧
mò ji

(phương ngữ) rất chậm chạp; lề mề

Cụm từ
磨叽
mò ji

(phương ngữ) lề mề; lãng phí thời gian; cũng viết 墨跡|墨迹[mo4 ji5]

Cụm từ
磨机
mó jī

máy phay

Cụm từ
默记
mò jì

học thuộc lòng; ghi nhớ; nhớ; ghi nhớ trong im lặng

Cụm từ
墨家
Mò jiā

Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] sáng lập

Cụm từ
摩加迪沙
Mó jiā dí shā

Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô của Somalia

Cụm từ