Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
模块单元
mó kuài dān yuán

đơn vị mô-đun

Cụm từ
模块化
mó kuài huà

tính mô-đun

Cụm từ
模块化理论
mó kuài huà lǐ lùn

lý thuyết tính mô-đun

Cụm từ
模块式
mó kuài shì

dạng mô-đun

Cụm từ
莫拉莱斯
Mò lā lái sī

Morales

Cụm từ
默拉皮
Mò lā pí

Merapi (núi lửa ở Java)

Cụm từ
墨累
Mò lèi

Murray (tên)

Cụm từ
墨累达令流域
Mò lèi Dá lìng liú yù

hệ thống sông Murray-Darling ở đông nam Úc

Cụm từ
模棱
mó léng

mơ hồ; chưa quyết định và không rõ ràng

Cụm từ
模棱两可
mó léng liǎng kě

mập mờ; mơ hồ

Cụm từ
磨砺
mó lì

mài giũa trên đá mài; cải thiện bản thân qua thực hành

Cụm từ
茉莉
mò lì

hoa nhài

Cụm từ
魔力
mó lì

ma thuật; phép thuật

Cụm từ
莫里哀
Mò lǐ āi

Molière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy của hài kịch

Cụm từ
磨炼
mó liàn

xem 磨練|磨练[mo2 lian4]

Cụm từ
磨练
mó liàn

rèn luyện bản thân; luyện cho cứng rắn; tự kỷ luật; nhẫn nại

Cụm từ
末了
mò liǎo

(khẩu ngữ) phần cuối; chút cuối cùng; (khẩu ngữ) cuối cùng; rốt cuộc

Khẩu ngữ
磨料
mó liào

vật liệu mài

Cụm từ
莫力达瓦达斡尔族自治旗
Mò lì Dá wǎ Dá wò ěr zú Zì zhì qí

Kỳ Tự trị dân tộc Daur Mạc Lợi Đạt Oa ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
茉莉花
mò li huā

hoa nhài

Cụm từ
茉莉花茶
mò li huā chá

trà hoa nhài

Cụm từ
茉莉菊酯
mò lì jú zhǐ

jasmolin

Cụm từ
抹零
mǒ líng

(người bán) làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn

Cụm từ
莫利森
Mò lì sēn

Morrison (tên)

Cụm từ
末流
mò liú

giai đoạn suy tàn muộn

Cụm từ
模里西斯
Mó lǐ xī sī

Mauritius (Đài Loan)

Cụm từ
墨绿
mò lǜ

xanh đậm; xanh rừng

Cụm từ
末路
mò lù

ngõ cụt; bế tắc; cuối con đường; những ngày cuối cùng

Cụm từ
陌路
mò lù

(văn học) người xa lạ

Cụm từ
摩鹿加群岛
Mó lù jiā Qún dǎo

Quần đảo Maluku, Indonesia

Cụm từ