Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cây chè (Thea sinensis); lá chè non
nơi may mắn
côn trùng đục thân; sâu bướm ngài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera,...), loài gây hại nông nghiệp chính
tên địa danh
dùng trong 酩酊[ming3 ding3]
khắc; châm ngôn được khắc
kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)
vụ án giết người; vụ án mạng
nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng
vật liệu nhạy cảm
nhạy cảm; tính nhạy cảm
rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra
hiển nhiên; rõ ràng; không nghi ngờ gì
báo Minh Báo (Hồng Kông)
tiền giấy giả đốt làm lễ cúng cho người chết
nhận thức; phân biệt rõ ràng
phân biệt đúng sai (thành ngữ)
đồng hồ nổi tiếng (tức thương hiệu đồng hồ đắt tiền)
kém may mắn
tên không phản ánh thực tế (thành ngữ); hữu danh vô thực; Thực tế không xứng với danh tiếng.; Lý thuyết xuất sắc, nhưng thực hành không chứng minh được điều đó
tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng
(nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển; không nổi tiếng; người không ai biết đến
gần đất xa trời
lên tiếng phản đối bất công; phản đối sự không công bằng
(thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng; danh tiếng xứng đáng
(về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp
món ăn nổi tiếng; món đặc sản
danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]
nhìn rõ; nhận thức rõ
công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía