Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
míng

cây chè (Thea sinensis); lá chè non

Từ vựng
míng

nơi may mắn

Từ vựng
míng

côn trùng đục thân; sâu bướm ngài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera,...), loài gây hại nông nghiệp chính

Từ vựng
míng

tên địa danh

Danh từ riêng
mǐng

dùng trong 酩酊[ming3 ding3]

Từ vựng
míng

khắc; châm ngôn được khắc

Tục ngữ / châm ngôn
míng

kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)

Từ vựng
命案
mìng àn

vụ án giết người; vụ án mạng

Cụm từ
敏感
mǐn gǎn

nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng

Cụm từ
敏感物质
mǐn gǎn wù zhì

vật liệu nhạy cảm

Cụm từ
敏感性
mǐn gǎn xìng

nhạy cảm; tính nhạy cảm

Cụm từ
明白
míng bai

rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra

Cụm từ
明摆着
míng bǎi zhe

hiển nhiên; rõ ràng; không nghi ngờ gì

Cụm từ
明报
Míng Bào

báo Minh Báo (Hồng Kông)

Cụm từ
冥币
míng bì

tiền giấy giả đốt làm lễ cúng cho người chết

Cụm từ
明辨
míng biàn

nhận thức; phân biệt rõ ràng

Cụm từ
明辨是非
míng biàn shì fēi

phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
名表
míng biǎo

đồng hồ nổi tiếng (tức thương hiệu đồng hồ đắt tiền)

Cụm từ
命薄
mìng bó

kém may mắn

Cụm từ
名不副实
míng bù fù shí

tên không phản ánh thực tế (thành ngữ); hữu danh vô thực; Thực tế không xứng với danh tiếng.; Lý thuyết xuất sắc, nhưng thực hành không chứng minh được điều đó

Thành ngữ
名不符实
míng bù fú shí

tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng

Thành ngữ
名不见经传
míng bù jiàn jīng zhuàn

(nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển; không nổi tiếng; người không ai biết đến

Cụm từ
命不久已
mìng bù jiǔ yǐ

gần đất xa trời

Cụm từ
鸣不平
míng bù píng

lên tiếng phản đối bất công; phản đối sự không công bằng

Cụm từ
名不虚传
míng bù xū chuán

(thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng; danh tiếng xứng đáng

Thành ngữ
名不正言不顺
míng bu zhèng yán bu shùn

(về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp

Cụm từ
名菜
míng cài

món ăn nổi tiếng; món đặc sản

Cụm từ
名册
míng cè

danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]

Cụm từ
明察
míng chá

nhìn rõ; nhận thức rõ

Cụm từ
明察暗访
míng chá àn fǎng

công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ