Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
明查暗访
míng chá àn fǎng

điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
名产
míng chǎn

sản phẩm chủ lực; sản phẩm thương hiệu

Cụm từ
冥钞
míng chāo

tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết

Cụm từ
明朝
Míng cháo

triều Minh (1368-1644)

Cụm từ
明朝体
Míng cháo tǐ

font Mincho

Cụm từ
明察秋毫
míng chá qiū háo

nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); hiểu rõ từng chi tiết nhỏ nhất

Thành ngữ
明澈
míng chè

trong suốt; trong veo

Cụm từ
名臣
míng chén

quan lại quan trọng hoặc chính khách (thời phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
名城
míng chéng

thành phố nổi tiếng

Cụm từ
名称
míng chēng

tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)

Cụm từ
名称标签
míng chēng biāo qiān

thẻ tên

Cụm từ
名称权
míng chēng quán

bản quyền; quyền đối với thương hiệu

Cụm từ
明成祖
Míng Chéng zǔ

Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ
溟池
míng chí

biển phía bắc

Cụm từ
名驰遐迩
míng chí xiá ěr

Danh tiếng vang xa. (thành ngữ)

Thành ngữ
螟虫
míng chóng

côn trùng đục thân; ấu trùng ngài mũi (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), loài gây hại nông nghiệp chính

Cụm từ
明初
Míng chū

đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)

Cụm từ
明处
míng chù

nơi rõ ràng; công khai

Cụm từ
明窗净几
míng chuāng jìng jī

nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ

Thành ngữ
名垂青史
míng chuí qīng shǐ

nghĩa đen: danh tiếng sẽ đi vào lịch sử (thành ngữ); nghĩa bóng: thành tựu sẽ được vinh danh mãi mãi

Thành ngữ
名刺
míng cì

danh thiếp; thẻ tên

Cụm từ
名次
míng cì

vị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạng

Cụm từ
名词
míng cí

danh từ

Cụm từ
名从主人
míng cóng zhǔ rén

(thành ngữ) gọi sự vật theo cách mà chủ nhân của nó dùng; gọi một nơi theo cách mà cư dân ở đó dùng (ví dụ: gọi Seoul là 首爾|首尔[Shou3 er3] thay vì 漢城|汉城[Han4 cheng2])

Thành ngữ
名存实亡
míng cún shí wáng

tên vẫn còn, nhưng thực tế không còn (thành ngữ)

Thành ngữ
命大
mìng dà

may mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)

Cụm từ
明达
míng dá

hợp lý; có phán đoán tốt

Cụm từ
明代
Míng dài

triều đại nhà Minh (1368-1644)

Cụm từ
名单
míng dān

danh sách tên

Cụm từ
冥道
míng dào

cửa ngõ vào cõi âm

Cụm từ