Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
bổng lộc
Lịch sử nước Lỗ; ám chỉ Xuân Thu 春秋
nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều…
huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai đó)
xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
thuế đường bộ
sương; nghĩa bóng: ngắn ngủi; phù du
nước muối; nước cặn; dung dịch ướp
một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
mối tình thoáng qua; mối quan hệ ngắn ngủi
con diệc
nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ); nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng
Đảo Luzon, bắc Philippines
Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)
quận Lusong của thành phố Chu Châu 株洲市, Hồ Nam
xem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
ngủ ngoài trời; ngủ đêm ở nơi thoáng đãng
Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴
halogen (hóa học)
măng tây
Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng
mặt bếp; bếp nấu
ban công; sân hiên; mái bằng; sân thượng; sàn không có mái; sân khấu ngoài trời; đài quan sát thiên văn hoàng gia cổ đại
Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993
lộ ra; không che đậy; khoả thân
buồng lò; buồng bếp