Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
卢氏
Lú shì

huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
禄食
lù shí

bổng lộc

Cụm từ
鲁史
lǔ shǐ

Lịch sử nước Lỗ; ám chỉ Xuân Thu 春秋

Cụm từ
吕氏春秋
Lǚ shì Chūn qiū

nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều…

Cụm từ
卢氏县
Lú shì xiàn

huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
路数
lù shù

mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai đó)

Cụm từ
卤属
lǔ shǔ

xem 鹵素|卤素[lu3 su4]

Cụm từ
泸水
Lú shuǐ

huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
路税
lù shuì

thuế đường bộ

Cụm từ
露水
lù shuǐ

sương; nghĩa bóng: ngắn ngủi; phù du

Cụm từ
卤水
lǔ shuǐ

nước muối; nước cặn; dung dịch ướp

Cụm từ
露水夫妻
lù shuǐ fū qī

một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi

Cụm từ
泸水县
Lú shuǐ xiàn

huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
露水姻缘
lù shuǐ yīn yuán

mối tình thoáng qua; mối quan hệ ngắn ngủi

Cụm từ
鹭鸶
lù sī

con diệc

Cụm từ
鹿死谁手
lù sǐ shéi shǒu

nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ); nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng

Thành ngữ
吕宋岛
Lǚ sòng Dǎo

Đảo Luzon, bắc Philippines

Cụm từ
吕宋海峡
Lǚ sòng Hǎi xiá

Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)

Cụm từ
芦淞区
Lú sōng qū

quận Lusong của thành phố Chu Châu 株洲市, Hồ Nam

Cụm từ
噜苏
lū sū

xem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]

Cụm từ
露宿
lù sù

ngủ ngoài trời; ngủ đêm ở nơi thoáng đãng

Cụm từ
鲁肃
Lǔ Sù

Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
卤素
lǔ sù

halogen (hóa học)

Cụm từ
芦笋
lú sǔn

măng tây

Cụm từ
卢梭
Lú suō

Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng

Cụm từ
炉台
lú tái

mặt bếp; bếp nấu

Cụm từ
露台
lù tái

ban công; sân hiên; mái bằng; sân thượng; sàn không có mái; sân khấu ngoài trời; đài quan sát thiên văn hoàng gia cổ đại

Cụm từ
卢泰愚
Lú Tài yú

Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993

Cụm từ
露袒
lù tǎn

lộ ra; không che đậy; khoả thân

Cụm từ
炉膛
lú táng

buồng lò; buồng bếp

Cụm từ