Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
điểm chuẩn tối thiểu để nhập học
người qua đường; người lạ
người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch
người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên
ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến
bắt cóc tống tiền
sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ
thịt kho
thịt nai
nhập liệu (máy tính); gõ
Lucerne, Thụy Sĩ
Rüsselsheim, thành phố ở Đức
Lusaka, thủ đô của Zambia
kẻ thua cuộc (từ mượn)
Rutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu
Luxembourg
Lusaka, thủ đô của Zambia (Đài Loan)
quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây; Núi Lushan ở Cửu Giang, nổi tiếng là địa điểm nghỉ mát mùa hè
huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
trên đường; trên đường; đang đi
trên đất liền; trên cạn
điện gió trên bờ
quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây
huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
(slang) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Đài Loan)
nhạc cụ hơi làm bằng sậy
trên cạn (động vật, loài)