Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
录取线
lù qǔ xiàn

điểm chuẩn tối thiểu để nhập học

Cụm từ
路人
lù rén

người qua đường; người lạ

Cụm từ
鲁人
Lǔ rén

người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch

Cụm từ
路人甲
lù rén jiǎ

người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên

Cụm từ
路人皆知
lù rén jiē zhī

ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến

Thành ngữ
掳人勒赎
lǔ rén lè shú

bắt cóc tống tiền

Cụm từ
鹿茸
lù róng

sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
陆荣廷
Lù Róng tíng

Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ

Cụm từ
卤肉
lǔ ròu

thịt kho

Cụm từ
鹿肉
lù ròu

thịt nai

Cụm từ
录入
lù rù

nhập liệu (máy tính); gõ

Cụm từ
卢塞恩
Lú sài ēn

Lucerne, Thụy Sĩ

Cụm từ
吕塞尔斯海姆
Lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ

Rüsselsheim, thành phố ở Đức

Cụm từ
卢萨卡
Lú sà kǎ

Lusaka, thủ đô của Zambia

Cụm từ
卢瑟
lú sè

kẻ thua cuộc (từ mượn)

Cụm từ
卢瑟福
Lú sè fú

Rutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu

Cụm từ
卢森堡
Lú sēn bǎo

Luxembourg

Cụm từ
路沙卡
Lù shā kǎ

Lusaka, thủ đô của Zambia (Đài Loan)

Cụm từ
庐山
Lú shān

quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây; Núi Lushan ở Cửu Giang, nổi tiếng là địa điểm nghỉ mát mùa hè

Cụm từ
芦山
Lú shān

huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
鲁山
Lǔ shān

huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
路上
lù shang

trên đường; trên đường; đang đi

Cụm từ
陆上
lù shàng

trên đất liền; trên cạn

Cụm từ
陆上风电
lù shàng fēng diàn

điện gió trên bờ

Cụm từ
庐山区
Lú shān qū

quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây

Cụm từ
芦山县
Lú shān xiàn

huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
鲁山县
Lǔ shān xiàn

huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
鲁蛇
lǔ shé

(slang) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
芦笙
lú shēng

nhạc cụ hơi làm bằng sậy

Cụm từ
陆生
lù shēng

trên cạn (động vật, loài)

Cụm từ