Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
罗志祥
Luó Zhì xiáng

La Chí Tường hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
罗庄
Luó zhuāng

quận Luozhuang của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
罗庄区
Luó zhuāng qū

quận Luozhuang của địa cấp thị Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
罗兹
Luó zī

Łódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan

Cụm từ
骡子
luó zi

con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]

Cụm từ
洛子峰
Luò zǐ Fēng

Núi Lhotse, giữa Tây Tạng và Nepal

Cụm từ
裸子植物
luǒ zǐ zhí wù

thực vật hạt trần (cây có hạt nằm trong nón)

Cụm từ
裸子植物门
luǒ zǐ zhí wù mén

thực vật hạt trần (loại thực vật có hạt nằm trong nón)

Cụm từ
落坐
luò zuò

ngồi xuống

Cụm từ
落座
luò zuò

ngồi xuống; ngồi vào chỗ

Cụm từ
路牌
lù pái

biển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường

Cụm từ
路旁
lù páng

ven đường

Cụm từ
录屏
lù píng

(máy tính) quay video màn hình; video màn hình

Cụm từ
鹿皮靴
lù pí xuē

giày moccasin

Cụm từ
陆坡
lù pō

dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)

Cụm từ
陆栖
lù qī

trên cạn; sống trên đất liền

Cụm từ
路堑
lù qiàn

(kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)

Cụm từ
路桥
lù qiáo

cầu đường bộ

Cụm từ
路桥区
Lù qiáo qū

khu Lộ Kiều của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
碌曲
Lù qǔ

huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
录取
lù qǔ

chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)

Cụm từ
禄劝
Lù quàn

huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam

Cụm từ
路权
lù quán

quyền đi đường

Cụm từ
鹿泉
Lù quán

Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
鹿泉市
Lù quán shì

Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
禄劝县
Lù quàn xiàn

huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
禄劝彝族苗族自治县
Lù quàn Yí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
录取率
lù qǔ lǜ

tỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học

Cụm từ
录取通知书
lù qǔ tōng zhī shū

thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)

Cụm từ
碌曲县
Lù qǔ Xiàn

Huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ