Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
La Chí Tường hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan
quận Luozhuang của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], Sơn Đông
quận Luozhuang của địa cấp thị Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
Łódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan
con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]
Núi Lhotse, giữa Tây Tạng và Nepal
thực vật hạt trần (cây có hạt nằm trong nón)
thực vật hạt trần (loại thực vật có hạt nằm trong nón)
ngồi xuống
ngồi xuống; ngồi vào chỗ
biển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường
ven đường
(máy tính) quay video màn hình; video màn hình
giày moccasin
dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)
trên cạn; sống trên đất liền
(kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)
cầu đường bộ
khu Lộ Kiều của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)
huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam
quyền đi đường
Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
tỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học
thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)
Huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc