Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
Huyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
chiếu cói
huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây
Lucy
Huyện Lu ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu); LT:條|条[tiao2]
hướng đường; (bóng) hướng; lối đi
quay video; ghi hình; video; LT:盤|盘[pan2]
biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]
biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]
băng video; LT:盤|盘[pan2]
máy ghi hình; đầu video
bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)
Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)
Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)
Thần Sao Lộc (Đạo giáo)
thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam
Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
huyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam
huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây
Lu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa 封神演義|封神演义[Feng1 shen2 Yan3 yi4], cùng với Hứa…
lần lượt; liên tiếp; từng cái một; từng chút một
Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc
Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường
chương trình hoặc tour quảng bá (cho sản phẩm, v.v.)
Luyang, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
nuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng
Luyang, một quận của thành phố Hefei 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)