Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
留尾巴
liú wěi ba

để lại đầu mối chưa giải quyết; để lại vấn đề chưa xong

Cụm từ
流纹岩
liú wén yán

đá rhyolite (đá mácma phun trào, tương đương hóa học với granit)

Cụm từ
刘熙
Liú Xī

Lưu Hi (cuối thời Hán, khoảng năm 200 SCN), có thể là tác giả của Thích Danh 釋名|释名[Shi4 ming2]

Cụm từ
留下
liú xià

để lại; ở lại; duy trì; giữ lại; không để cho (ai) đi

Cụm từ
流线
liú xiàn

dòng tầng (vật lý)

Cụm từ
榴霰弹
liú xiàn dàn

đạn pháo mảnh; đạn mảnh; cũng đọc là [liu2 san3 dan4]

Cụm từ
刘向
Liú Xiàng

Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán

Cụm từ
刘翔
Liú Xiáng

Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc

Cụm từ
流向
liú xiàng

hướng của dòng chảy; hướng dòng chảy; chảy về hướng

Cụm từ
流线型
liú xiàn xíng

thon gọn; dáng khí động học

Cụm từ
留校
liú xiào

vào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp; ở lại trường trong kỳ nghỉ

Cụm từ
刘晓波
Liú Xiǎo bō

Lưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền ở Bắc Kinh, tổ chức kiến nghị Hiến chương 2008 零八憲章|零八宪章[Ling2 ba1 Xian4 zhang1], giải Nobel Hòa bình năm 2010

Cụm từ
六邪
liù xié

(Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nhiệt 暑[shu3], ẩm 濕|湿[shi1], khô 燥[zao4], hoả 火[huo3]

Cụm từ
流泻
liú xiè

chảy; tràn

Cụm từ
留心
liú xīn

cẩn thận; chú ý đến

Cụm từ
流刑
liú xíng

đày ải (như một hình thức trừng phạt)

Cụm từ
流形
liú xíng

đa tạp (toán)

Cụm từ
流星
liú xīng

sao băng; sao đổi ngôi; lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2])

Viết tắt
流行
liú xíng

(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến; thịnh hành

Cụm từ
流行病
liú xíng bìng

bệnh dịch

Cụm từ
流行病学
liú xíng bìng xué

dịch tễ học

Cụm từ
流星锤
liú xīng chuí

lưu tinh chuỳ (vũ khí cổ gồm hai quả cầu sắt nối với nhau bằng một sợi xích)

Cụm từ
流星赶月
liú xīng gǎn yuè

nghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
流星体
liú xīng tǐ

thiên thạch vũ trụ

Cụm từ
流行性
liú xíng xìng

đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; (về bệnh) dịch

Cụm từ
流行性感冒
liú xíng xìng gǎn mào

bệnh cúm

Cụm từ
流行音乐
liú xíng yīn yuè

nhạc pop

Cụm từ
流星雨
liú xīng yǔ

mưa sao băng

Cụm từ
流行语
liú xíng yǔ

biệt ngữ thịnh hành; từ thông dụng

Cụm từ
流行株
liú xíng zhū

chủng dịch bệnh

Cụm từ