琉璃苣
cây lưu ly (Borago officinalis)
cây lưu ly (Borago officinalis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngói lưu ly
›琉璃塔liú lí tǎtháp ngói lưu ly
›琉璃蓝鹟liú lí lán wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)
›琉璃庙Liú lí miàothị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh
›琉璃liú likính màu; men gốm
›琉球乡Liú qiú xiāngXã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›琉球角鸮Liú qiú jiǎo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) Cú mèo Ryukyu (Otus elegans)
›琉球群岛Liú qiú Qún dǎoQuần đảo Ryukyu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.