Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
鲮鲤甲
líng lǐ jiǎ

tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy

Cụm từ
鲮鲤科
líng lǐ kē

họ cá Chạch sông

Cụm từ
呤呤
líng líng

(văn học) thì thầm

Cụm từ
玲玲
líng líng

(từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức)

Cụm từ
零陵
Líng líng

quận Linh Lăng của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
零陵区
Líng líng qū

quận Linh Lăng của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
零零星星
líng líng xīng xīng

lặt vặt; rời rạc; tản mạn

Cụm từ
玲珑
líng lóng

(từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế; thông minh; nhanh nhẹn

Cụm từ
玲珑剔透
líng lóng tī tòu

được làm một cách tinh xảo; rất thông minh

Cụm từ
领路
lǐng lù

dẫn đường

Cụm từ
凌乱
líng luàn

lộn xộn; bừa bộn; rối bù

Cụm từ
零乱
líng luàn

lộn xộn; mất trật tự hoàn toàn

Cụm từ
凌乱不堪
líng luàn bù kān

bừa bộn không chịu nổi (thành ngữ)

Thành ngữ
零落
líng luò

rơi rụng và héo úa; rải rác; thưa thớt

Cụm từ
领略
lǐng lüè

thưởng thức; nhận ra; đánh giá cao

Cụm từ
零买
líng mǎi

mua lẻ; mua từng cái một

Cụm từ
翎毛
líng máo

lông vũ; lông mao; bộ lông; LT:根[gen1]

Cụm từ
灵猫
líng māo

cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Cụm từ
灵猫类
líng māo lèi

cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Cụm từ
灵媒
líng méi

người trung gian với linh hồn

Cụm từ
菱镁矿
líng měi kuàng

quặng magie; magnesite

Cụm từ
凌蒙初
Líng Méng chū

Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh

Cụm từ
凌蒙初
Líng Méng chū

Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh

Cụm từ
灵妙
líng miào

tuyệt vời; khéo léo; thông minh

Cụm từ
灵敏
líng mǐn

thông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét

Cụm từ
灵敏度
líng mǐn dù

(mức độ) nhạy

Cụm từ
令名
lìng míng

danh tốt; danh tiếng

Cụm từ
灵命
líng mìng

ý trời; ý Chúa

Cụm từ
领命
lǐng mìng

nhận lệnh

Cụm từ
另觅新欢
lìng mì xīn huān

tìm kiếm hạnh phúc nơi khác (uyển ngữ cho ngoại tình); mối quan hệ ngoài luồng

Cụm từ