Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
酒令
jiǔ lìng

trò chơi uống rượu

Cụm từ
酒龄
jiǔ líng

tuổi rượu (tức là thời gian ủ)

Cụm từ
九零后
jiǔ líng hòu

thế hệ thập niên 90

Cụm từ
酒令儿
jiǔ lìng r

biến thể er hoá của 酒令[jiu3 ling4]

Cụm từ
旧历年
jiù lì nián

Tết âm lịch

Cụm từ
九里区
Jiǔ lǐ qū

quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
久留
jiǔ liú

ở lại trong thời gian dài

Cụm từ
九流
jiǔ liú

chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4 jia1], Âm Dương gia 陰陽家|阴阳家[Yin1…

Cụm từ
九龙
Jiǔ lóng

quận Cửu Long của Hồng Kông

Cụm từ
九龙城
Jiǔ lóng chéng

Kowloon City, Hồng Kông

Cụm từ
九龙城寨
Jiǔ lóng Chéng zhài

Thành Trì Cửu Long

Cụm từ
九龙坡
Jiǔ lóng pō

Jiulongpo, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
九龙坡区
Jiǔ lóng pō qū

quận Jiulongpo của trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
九龙县
Jiǔ lóng xiàn

huyện Jiulong (Tạng: brgyad zur rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
酒楼
jiǔ lóu

nhà hàng

Cụm từ
舅妈
jiù mā

(thân mật) mợ; vợ của cậu

Cụm từ
旧貌
jiù mào

diện mạo cũ; ngoại hình trước đây

Cụm từ
旧梦
jiù mèng

những giấc mơ cũ

Cụm từ
九面体
jiǔ miàn tǐ

khối đa diện chín mặt

Cụm từ
救命
jiù mìng

cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!

Cụm từ
旧名
jiù míng

tên cũ

Cụm từ
救命稻草
jiù mìng dào cǎo

cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng

Cụm từ
旧民主主义革命
jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ cũ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
鸠摩罗什
Jiū mó luó shí

Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền

Cụm từ
久慕
jiǔ mù

theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Cụm từ
就木
jiù mù

được đặt vào quan tài; (nghĩa bóng) qua đời

Cụm từ
舅母
jiù mǔ

vợ của cậu; mợ; vợ của anh em của mẹ

Cụm từ
久慕盛名
jiǔ mù shèng míng

(thành ngữ) Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Thành ngữ
救难
jiù nàn

cứu hộ; cứu nạn (hoạt động, nhân viên cứu hộ)

Cụm từ
酒囊饭袋
jiǔ náng fàn dài

bao rượu, túi cơm (thành ngữ); người vô dụng, chỉ biết ăn uống bê tha

Thành ngữ