Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
进京
jìn Jīng

vào kinh; đến Bắc Kinh

Cụm từ
近几年
jìn jǐ nián

trong những năm gần đây

Cụm từ
斤斤较量
jīn jīn jiào liàng

cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)

Thành ngữ
斤斤计较
jīn jīn jì jiào

mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt; xem xét từng ly từng tý

Cụm từ
津津乐道
jīn jīn lè dào

thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình

Cụm từ
津津有味
jīn jīn yǒu wèi

với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái; một cách say mê

Thành ngữ
紧急事件
jǐn jí shì jiàn

tình huống khẩn cấp

Cụm từ
紧急疏散
jǐn jí shū sàn

sơ tán khẩn cấp

Cụm từ
禁酒
jìn jiǔ

cấm rượu; cấm đồ uống có cồn; luật cấm rượu

Cụm từ
金酒
jīn jiǔ

rượu gin

Cụm từ
禁酒令
jìn jiǔ lìng

cấm rượu; cấm đồ uống có cồn

Cụm từ
紧急危害
jǐn jí wēi hài

rủi ro khẩn cấp

Cụm từ
紧急医疗
jǐn jí yī liáo

chăm sóc y tế khẩn cấp

Cụm từ
紧急应变
jǐn jí yìng biàn

quản lý khẩn cấp

Cụm từ
禁忌语
jìn jì yǔ

ngôn ngữ cấm kỵ

Cụm từ
紧急状态
jǐn jí zhuàng tài

tình trạng khẩn cấp

Cụm từ
金句
jīn jù

lời hay ý đẹp; câu trích dẫn đáng nhớ

Cụm từ
金桔
jīn jú

quất

Cụm từ
金橘
jīn jú

quất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]

Cụm từ
晋爵
jìn jué

gia nhập tầng lớp quý tộc; thăng tiến trong giới quý tộc

Cụm từ
禁绝
jìn jué

hoàn toàn cấm; chấm dứt

Cụm từ
近距离
jìn jù lí

cự ly gần

Cụm từ
近距离无线通讯
jìn jù lí wú xiàn tōng xùn

(máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)

Cụm từ
禁军
jìn jūn

cấm vệ quân

Cụm từ
进军
jìn jūn

hành quân; tiến quân

Cụm từ
紧靠
jǐn kào

ngay sát cạnh; dựa sát vào

Cụm từ
尽可能
jǐn kě néng

càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người

Cụm từ
尽可能
jìn kě néng

xem 儘可能|尽可能[jin3 ke3 neng2]

Cụm từ
金科玉律
jīn kē yù lǜ

nguyên tắc vàng; nguyên lý chính

Cụm từ
紧扣
jǐn kòu

bám sát (một chủ đề hoặc ý tưởng, v.v.)

Cụm từ