Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hồ tiêu
bạc hà cay
tiêu xay (tức là bột)
hạt tiêu; hạt của cây tiêu
(thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng
bình xịt hơi cay; xịt OC
máy nhắn tin; máy nhắn âm hiệu
tiếng kêu
chi hồ tiêu (Piper spp.)
tổng đài gọi điện
hạt tiêu; hạt của hồ tiêu
Vanda Miss Joaquim (hoa lan lai), quốc hoa của Singapore
dextrin
cá voi sát thủ (Orcinus orca)
miếng bảo vệ ống chân; đệm bảo vệ ống chân
nẹp cổ
Hu Jintao (1942-), Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013
cây tầm gửi
kêu cứu
hí kịch Thượng Hải
nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
(sinh học) vi khuẩn vibrio
bình quân hộ gia đình
Hook hoặc Hooke (tên gọi); Robert Hooke (1635-1703), nhà khoa học thực nghiệm và nhà phát minh người Anh xuất sắc
(Đài Loan) khoen xỏ
dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế); hộ khẩu; giấy phép cư trú; (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng
Huyện Hukou ở Cửu Giang 九江, Giang Tây; Hương Hồ Khẩu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
kiếm sống chật vật; sống qua ngày một cách khó khăn
hang hổ; nơi nguy hiểm; phần màng giữa ngón cái và ngón trỏ của bàn tay