Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
会众
huì zhòng

khán giả; người tham gia; tín đồ (của giáo phái)

Cụm từ
徽州
Huī zhōu

Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
惠州
Huì zhōu

thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở Quảng Đông

Cụm từ
徽州区
Huī zhōu Qū

Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
惠州市
Huì zhōu shì

thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
汇注
huì zhù

chảy vào; hội tụ

Cụm từ
汇注
huì zhù

tập chú thích

Cụm từ
挥麈
huī zhǔ

vung vẩy

Cụm từ
回转
huí zhuǎn

biến thể của 迴轉|回转[hui2 zhuan3]

Cụm từ
回转
huí zhuǎn

xoay vòng; quay; xoay lại; quay lại; quay về; trở về; (trượt tuyết) slalom

Cụm từ
回转寿司
huí zhuǎn shòu sī

sushi băng chuyền (nhà hàng)

Cụm từ
惠子
Huì zi

Hội Tử còn gọi là Huệ Thi 惠施[Hui4 Shi1] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家[Ming2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
会子
huì zi

(khẩu ngữ) một lát; một lúc

Khẩu ngữ
汇总
huì zǒng

biến thể của 彙總|汇总[hui4 zong3]

Cụm từ
汇总
huì zǒng

tổng hợp (dữ liệu, v.v.)

Cụm từ
汇总表
huì zǒng biǎo

bảng tóm tắt

Cụm từ
回族
Huí zú

nhóm dân tộc Hồi giáo Hui sống khắp Trung Quốc

Cụm từ
回嘴
huí zuǐ

cãi lại; đáp trả

Cụm từ
悔罪
huǐ zuì

ăn năn; hối lỗi

Cụm từ
回族人
Huí zú rén

người Hồi; thành viên dân tộc Hồi sống khắp Trung Quốc

Cụm từ
呼机
hū jī

máy nhắn tin

Cụm từ
户籍
hù jí

sổ hộ khẩu; đăng ký hộ khẩu

Cụm từ
糊剂
hú jì

hỗn hợp; keo dán

Cụm từ
胡佳
Hú Jiā

Hu Jia (1973-), nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến Trung Quốc

Cụm từ
护甲
hù jiǎ

áo giáp; áo chống đạn

Cụm từ
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi

nghĩa đen: cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác

Thành ngữ
沪江
Hù jiāng

tên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]

Cụm từ
虎将
hǔ jiàng

vị tướng dũng mãnh

Cụm từ
呼叫
hū jiào

hô; hét; (viễn thông) gọi

Cụm từ
胡搅
hú jiǎo

quấy rầy; làm phiền

Cụm từ