Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
洄游
huí yóu

(cá) di cư

Cụm từ
回邮信封
huí yóu xìn fēng

phong bì dán tem sẵn có địa chỉ người nhận

Cụm từ
徽语
Huī yǔ

phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy

Cụm từ
惠誉
Huì yù

Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng

Cụm từ
秽语
huì yǔ

ngôn ngữ tục tĩu

Cụm từ
会元
huì yuán

người đỗ đầu kỳ thi hội ở cấp tỉnh trong kỳ thi đình (thời Minh và Thanh)

Cụm từ
会员
huì yuán

thành viên

Cụm từ
会员国
huì yuán guó

quốc gia thành viên

Cụm từ
惠远寺
Huì yuǎn sì

Chùa Huiyuan ở huyện Đạo Phổ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
毁誉参半
huǐ yù - cān bàn

(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều

Thành ngữ
毁约
huǐ yuē

thất hứa; vi phạm hợp đồng

Cụm từ
会泽
Huì zé

huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
回赠
huí zèng

tặng lại ai đó (một món quà)

Cụm từ
会泽县
Huì zé xiàn

huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
会展
huì zhǎn

hội nghị và triển lãm (viết tắt của 會議展覽|会议展览[hui4 yi4 zhan3 lan3])

Viết tắt
会战
huì zhàn

(quân sự) giao chiến quyết định; (quân sự) trận chiến; (nghĩa bóng) nỗ lực phối hợp quy mô lớn

Cụm từ
徽章
huī zhāng

huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; quốc huy

Cụm từ
会长
huì zhǎng

chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v

Cụm từ
会长团
huì zhǎng tuán

chủ tịch đoàn (Giáo hội Mormon)

Cụm từ
回折
huí zhé

nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
回折格子
huí zhé gé zi

cách tử nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
会诊
huì zhěn

hội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau

Cụm từ
汇整
huì zhěng

thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...); lưu trữ (dữ liệu); tóm tắt (bằng chứng,...); bản tóm tắt

Cụm từ
回执
huí zhí

biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật)

Cụm từ
徽帜
huī zhì

biểu ngữ

Cụm từ
绘制
huì zhì

vẽ; phác thảo

Cụm từ
挥之不去
huī zhī bù qù

không thể thoát khỏi

Cụm từ
回执单
huí zhí dān

biên nhận

Cụm từ
悔之无及
huǐ zhī wú jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc

Thành ngữ
悔之已晚
huǐ zhī yǐ wǎn

quá muộn để hối hận

Cụm từ