Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
国有企业
guó yǒu qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước

Cụm từ
国有资产监督管理委员会
Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC)

Cụm từ
国语
Guó yǔ

ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia; tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung học; tiếng Trung trong bối cảnh Chính phủ Quốc dân; Quốc ngữ, sách…

Cụm từ
过于
guò yú

quá mức; quá

Cụm từ
过誉
guò yù

khen ngợi quá mức; Tôi thực sự không xứng đáng với nhiều lời khen như vậy

Cụm từ
果园
guǒ yuán

vườn cây ăn quả

Cụm từ
国乐
guó yuè

nhạc quốc gia; nhạc truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
国语罗马字
Guó yǔ Luó mǎ zì

Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26

Cụm từ
国运
guó yùn

vận mệnh quốc gia

Cụm từ
国语注音符号第一式
Guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì

Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan); Bopomofo; viết tắt là 注音一式[zhu4 yin1 yi1 shi4]

Viết tắt
过载
guò zài

quá tải

Cụm từ
国葬
guó zàng

quốc tang

Cụm từ
聒噪
guō zào

ồn ào; ầm ĩ

Cụm từ
过早
guò zǎo

quá sớm; không đúng lúc; (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng

Cụm từ
锅灶
guō zào

bếp; lò nấu

Cụm từ
过早起爆
guò zǎo qǐ bào

kích nổ sớm

Cụm từ
国贼
guó zéi

kẻ phản quốc

Cụm từ
国债
guó zhài

nợ quốc gia; nợ chính phủ

Cụm từ
过站大厅
guò zhàn dà tīng

phòng chờ quá cảnh

Cụm từ
过帐
guò zhàng

ghi sổ (kế toán)

Cụm từ
过招
guò zhāo

đánh nhau; trao đổi chiêu thức

Cụm từ
果真
guǒ zhēn

thật; sao y như dự đoán; quả nhiên; nếu thật sự...; nếu thật là

Cụm từ
国政
guó zhèng

chính trị quốc gia; hàm xưa, "Bộ trưởng Quốc gia"; tên gọi phổ biến

Cụm từ
国侦局
Guó zhēn jú

viết tắt của 美國國家偵察局|美国国家侦察局

Viết tắt
果汁
guǒ zhī

nước ép trái cây

Cụm từ
粿汁
guǒ zhī

kway chap (món súp mì Triều Châu)

Cụm từ
果汁机
guǒ zhī jī

máy xay (thiết bị); máy ép

Cụm từ
国中
guó zhōng

trường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt của 國民中學|国民中学[guo2 min2 zhong1 xue2]

Viết tắt
蝈螽
guō zhōng

côn trùng chi Gampsocleis (châu chấu và dế); Gampsocleis sinensis

Cụm từ
过重
guò zhòng

thừa cân (hành lý)

Cụm từ