Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
过往
guò wǎng

đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ; trước đây

Cụm từ
锅碗瓢盆
guō wǎn piáo pén

dụng cụ nhà bếp (văn học)

Cụm từ
国威
guó wēi

uy thế quốc gia

Cụm từ
果味胶糖
guǒ wèi jiāo táng

kẹo dẻo hương trái cây

Cụm từ
过问
guò wèn

bày tỏ sự quan tâm; dính líu đến

Cụm từ
腘窝
guó wō

khoeo (giải phẫu); hõm sau đầu gối

Cụm từ
腘窝囊肿
guó wō náng zhǒng

U nang Baker hoặc u nang khoeo (y học)

Cụm từ
国务
guó wù

công việc nhà nước

Cụm từ
国务次卿
guó wù cì qīng

Thứ trưởng Ngoại giao

Cụm từ
过五关斩六将
guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

nghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến thành công)

Thành ngữ
国务卿
guó wù qīng

Ngoại trưởng

Cụm từ
国务委员
guó wù wěi yuán

ủy viên Quốc vụ viện (ở Trung Quốc)

Cụm từ
国务院
Guó wù yuàn

Quốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ)

Cụm từ
国务院法制局
Guó wù yuàn Fǎ zhì jú

Cục Pháp chế Quốc vụ viện (Trung Quốc)

Cụm từ
国务院港澳事务办公室
Guó wù yuàn Gǎng Ào Shì wù Bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện

Cụm từ
国务院国有资产监督管理委员会
Guó wù yuàn Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]

Viết tắt
国务院台湾事务办公室
Guó wù yuàn Tái wān Shì wù Bàn gōng shì

Văn phòng Công tác Đài Loan

Cụm từ
国务院新闻办公室
Guó wù yuàn Xīn wén Bàn gōng shì

Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
国务长官
guó wù zhǎng guān

bộ trưởng ngoại giao (đặc biệt trong lịch sử, hoặc cách dùng của Nhật Bản hay Hàn Quốc)

Cụm từ
国务总理
guó wù zǒng lǐ

Thủ tướng (cách dùng cũ)

Cụm từ
国玺
guó xǐ

ngọc tỷ quốc gia

Cụm từ
过细
guò xì

cực kỳ cẩn thận; tỉ mỉ; quá mức chú ý

Cụm từ
果馅饼
guǒ xiàn bǐng

bánh tart

Cụm từ
国小
guó xiǎo

trường tiểu học (Đài Loan); viết tắt của 國民小學|国民小学[guo2 min2 xiao3 xue2]

Viết tắt
郭小川
Guō Xiǎo chuān

Quách Tiểu Xuyên (1919-1976), nhà thơ cộng sản Trung Quốc, anh hùng trong kháng chiến chống Nhật, qua đời sau thời gian dài bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
裹挟
guǒ xié

cuốn theo; ép buộc

Cụm từ
裹胁
guǒ xié

ép buộc; cưỡng ép

Cụm từ
国新办
Guó Xīn Bàn

Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, viết tắt của 國務院新聞辦公室|国务院新闻办公室[Guo2 wu4 yuan4 Xin1 wen2 Ban4 gong1 shi4]

Viết tắt
国姓
Guó xìng

hương trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
国姓乡
Guó xìng Xiāng

Thị trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ