Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
国学
guó xué

văn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)

Cụm từ
国宴
guó yàn

tiệc chiêu đãi nhà nước

Cụm từ
涡阳
Guō yáng

Quận Guoyang, ở Bạc Châu 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
过氧
guò yǎng

peroxy-; peroxide (hóa học)

Cụm từ
果焰糕点
guǒ yàn gāo diǎn

bánh tart trái cây

Cụm từ
过氧苯甲酰
guò yǎng běn jiǎ xiān

benzoyl peroxide

Cụm từ
过氧化
guò yǎng huà

peroxide

Cụm từ
过氧化苯甲酰
guò yǎng huà běn jiǎ xiān

benzoil peroxide

Cụm từ
过氧化氢
guò yǎng huà qīng

hydrogen peroxide H2O2

Cụm từ
过氧化氢酶
guò yǎng huà qīng méi

catalase (enzyme); hydrogen peroxidase

Cụm từ
过氧化物
guò yǎng huà wù

peroxide

Cụm từ
过氧物酶体
guò yǎng wù méi tǐ

peroxisome (loại bào quan)

Cụm từ
涡阳县
Guō yáng Xiàn

Quận Guoyang, ở Bạc Châu 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
过眼烟云
guò yǎn yān yún

phù du (thành ngữ)

Thành ngữ
过眼云烟
guò yǎn yún yān

phù du (thành ngữ)

Thành ngữ
国药
guó yào

dược liệu Trung Quốc

Cụm từ
过夜
guò yè

qua đêm; trọn đêm

Cụm từ
过意不去
guò yì bù qù

cảm thấy rất áy náy

Cụm từ
过一会儿
guò yī huì r

lát sau; sau một lúc

Cụm từ
国音
guó yīn

cách phát âm chuẩn của nhà nước

Cụm từ
过瘾
guò yǐn

thỏa mãn cơn thèm; tìm được niềm vui từ điều gì đó; thỏa mãn; vô cùng thú vị; hài lòng; viên mãn

Cụm từ
国营
guó yíng

doanh nghiệp nhà nước; đã quốc hữu hóa

Cụm từ
果蝇
guǒ yíng

ruồi giấm

Cụm từ
过硬
guò yìng

nắm vững hoàn hảo cái gì đó; đạt tiêu chuẩn

Cụm từ
国营企业
guó yíng qǐ yè

doanh nghiệp vận hành bởi nhà nước

Cụm từ
郭永怀
Guō Yǒng huái

Quách Vĩnh Hoài (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc

Cụm từ
国有
guó yǒu

quốc hữu; công cộng; sở hữu chính phủ; sở hữu nhà nước

Cụm từ
过犹不及
guò yóu bù jí

quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
国有公司
guó yǒu gōng sī

công ty nhà nước

Cụm từ
国有化
guó yǒu huà

quốc hữu hóa

Cụm từ