Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
văn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)
tiệc chiêu đãi nhà nước
Quận Guoyang, ở Bạc Châu 亳州[Bo2zhou1], An Huy
peroxy-; peroxide (hóa học)
bánh tart trái cây
benzoyl peroxide
peroxide
benzoil peroxide
hydrogen peroxide H2O2
catalase (enzyme); hydrogen peroxidase
peroxide
peroxisome (loại bào quan)
Quận Guoyang, ở Bạc Châu 亳州[Bo2zhou1], An Huy
phù du (thành ngữ)
phù du (thành ngữ)
dược liệu Trung Quốc
qua đêm; trọn đêm
cảm thấy rất áy náy
lát sau; sau một lúc
cách phát âm chuẩn của nhà nước
thỏa mãn cơn thèm; tìm được niềm vui từ điều gì đó; thỏa mãn; vô cùng thú vị; hài lòng; viên mãn
doanh nghiệp nhà nước; đã quốc hữu hóa
ruồi giấm
nắm vững hoàn hảo cái gì đó; đạt tiêu chuẩn
doanh nghiệp vận hành bởi nhà nước
Quách Vĩnh Hoài (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc
quốc hữu; công cộng; sở hữu chính phủ; sở hữu nhà nước
quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
công ty nhà nước
quốc hữu hóa