Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) cú ngựa phương Bắc (Aegolius funereus)
chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ); nghĩa là chó chê mèo lắm lông
phe quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930
quy đạo (tôn giáo)
về nhà thăm viếng; về thăm nhà cha mẹ để bày tỏ tôn kính
quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?
theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc; hành động theo lề thói
với tấm lòng mong mỏi trở về nhà (thành ngữ)
người cải đạo
Quy Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
thiếu nữ gia giáo
(thông tục) chứng bóng đè
Guyana
huyện Quế Dương, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
(kính trọng) bệnh của bạn
thành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1], tên gọi tắt là 筑[Zhu4]
thành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
huyện Quế Dương, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
Đại học Y khoa Quý Dương
xem 鬼壓床|鬼压床[gui3 ya1 chuang2]
quy y (một tôn giáo); dựa vào; nơi nương tựa; trụ cột
kỳ diệu; tráng lệ
quy y (một tôn giáo)
kỳ lạ; kỳ quái
quy cho; quy kết
quay về quê sống ẩn dật
lý thuyết quy gán (tâm lý học)
người quy y
năm thứ mười J10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1993 hoặc 2053
người đam mê rùa