Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
挂号证
guà hào zhèng

thẻ đăng ký

Cụm từ
挂花
guà huā

bị thương; (cây cối) nở hoa

Cụm từ
挂怀
guà huái

lo lắng; phìền muộn; có điều gì đó trong lòng

Cụm từ
刮胡刀
guā hú dāo

dao cạo

Cụm từ
刮胡子
guā hú zi

cạo râu

Cụm từ
guāi

(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường; không bình thường

Từ vựng
guài

quyết đoán

Từ vựng
guài

kỳ quái; lạ; lùng; quái dị; ma quỷ; quái vật; ngạc nhiên; trách; rất; khá

Từ vựng
guài

biến thể của 怪[guai4]

Từ vựng
guǎi

rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; tham ô; bảy (dùng thay cho 七[qi1]); biến thể của 枴|拐[guai3]

Từ vựng
guāi

tát; cũng đọc là [guo2]

Từ vựng
guǎi

gậy; gậy đi bộ; nạng; gậy của ông già

Từ vựng
guǎi

biến thể của 枴|拐[guai3]

Từ vựng
𤶊
guài

(văn học) bệnh nặng; (Quảng Đông) biến thể của 攰[gui4]

Từ vựng
怪不得
guài bu de

thảo nào!; hoá ra là vậy!

Cụm từ
怪诞
guài dàn

kỳ quái; lạ lùng

Cụm từ
怪诞不经
guài dàn bù jīng

kỳ lạ; khó tin; lố bịch; thái quá

Cụm từ
怪道
guài dào

thảo nào!

Cụm từ
拐点
guǎi diǎn

bước ngoặt; điểm gãy; điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)

Cụm từ
乖乖
guāi guai

lạy chúa tôi!; ôi trời ơi!

Cụm từ
乖乖女
guāi guāi nǚ

cô gái ngoan; cô gái tốt

Cụm từ
乖乖牌
guāi guāi pái

cậu bé (hoặc cô bé) ngoan

Cụm từ
拐棍
guǎi gùn

gậy; gậy đi bộ

Cụm từ
怪话
guài huà

lời nói lố bịch; nhận xét vô lý

Cụm từ
拐角
guǎi jiǎo

rẽ ở góc; góc

Cụm từ
拐角处
guǎi jiǎo chù

góc đường

Cụm từ
怪杰
guài jié

monstre sacré (tức nghệ sĩ nổi tiếng vì cố tình lố bịch)

Cụm từ
乖觉
guāi jué

nhạy bén; tỉnh táo; thông minh; khôn ngoan

Cụm từ
怪咖
guài kā

(tiếng lóng) (Đài Loan) người gàn dở; người lập dị

Tiếng lóng xã hội
乖戾
guāi lì

hành vi ngang ngược; tính cách khó chịu

Cụm từ