Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
复选框
fù xuǎn kuàng

hộp kiểm

Cụm từ
复学
fù xué

trở lại trường (sau khi bị gián đoạn); tiếp tục việc học

Cụm từ
抚恤金
fǔ xù jīn

khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp

Cụm từ
伏汛
fú xùn

lũ mùa hè

Cụm từ
负压
fù yā

hút; áp suất âm

Cụm từ
敷演
fū yǎn

biến thể của 敷衍; diễn giải (về một chủ đề); giải thích (ý nghĩa kinh điển)

Cụm từ
敷衍
fū yǎn

triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối phó

Cụm từ
浮岩
fú yán

đá bọt

Cụm từ
复眼
fù yǎn

mắt kép

Cụm từ
赴宴
fù yàn

tham dự tiệc

Cụm từ
俯仰
fǔ yǎng

cúi và ngẩng đầu; (ví) động tác nhỏ; độ cao thấp (góc hướng)

Cụm từ
富阳
Fù yáng

Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
富养
fù yǎng

nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều

Cụm từ
复阳
fù yáng

tái dương tính (với COVID-19) sau khi đã từng dương tính rồi âm tính; có kết quả xét nghiệm dương tính trở lại

Cụm từ
扶养
fú yǎng

nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

Cụm từ
抚养
fǔ yǎng

nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

Cụm từ
阜阳
Fù yáng

thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy

Cụm từ
抚养成人
fǔ yǎng chéng rén

nuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)

Cụm từ
抚养费
fǔ yǎng fèi

tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)

Cụm từ
抚养权
fǔ yǎng quán

quyền nuôi dưỡng (con cái, v.v.)

Cụm từ
富阳市
Fù yáng shì

Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
阜阳市
Fù yáng shì

thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy

Cụm từ
俯仰无愧
fǔ yǎng wú kuì

lương tâm trong sáng

Cụm từ
俯仰之间
fǔ yǎng zhī jiān

trong nháy mắt

Cụm từ
敷衍了事
fū yǎn liǎo shì

(thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ

Thành ngữ
敷衍塞责
fū yǎn sè zé

làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc

Cụm từ
服药
fú yào

uống thuốc

Cụm từ
服药过量
fú yào guò liàng

quá liều thuốc

Cụm từ
扶摇直上
fú yáo zhí shàng

tăng vọt; thăng tiến nhanh trong sự nghiệp

Cụm từ
副业
fù yè

nghề phụ; công việc phụ

Cụm từ