Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
扶贫
fú pín

hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo

Cụm từ
富平
Fù píng

huyện Phú Bình ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
抚平
fǔ píng

làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)

Cụm từ
浮萍
fú píng

bèo

Cụm từ
阜平
Fù píng

xem 阜平縣|阜平县[Fu4 ping2 xian4]

Cụm từ
复平面
fù píng miàn

mặt phẳng phức

Cụm từ
富平县
Fù píng Xiàn

huyện Phú Bình ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
阜平县
Fù píng xiàn

huyện Fuping, Bảo Định, Hà Bắc

Cụm từ
扶贫济困
fú pín jì kùn

giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo

Cụm từ
富婆
fù pó

phụ nữ giàu có

Cụm từ
付讫
fù qì

đã trả

Cụm từ
夫妻
fū qī

vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn

Cụm từ
服气
fú qì

bị thuyết phục; chấp nhận

Cụm từ
浮气
fú qì

hơi thở yếu; nhẹ dạ; không chín chắn

Cụm từ
浮起
fú qǐ

nổi; lộ ra

Cụm từ
福气
fú qi

vận may; một phước lành

Cụm từ
腹鳍
fù qí

vây bụng; vây chậu

Cụm từ
负气
fù qì

hờn dỗi; bực bội; cáu kỉnh

Cụm từ
付钱
fù qián

trả tiền

Cụm từ
浮浅
fú qiǎn

nông cạn; không sâu; hời hợt

Cụm từ
浮潜
fú qián

lặn có ống thở; môn lặn có ống thở

Cụm từ
肤浅
fū qiǎn

nông cạn; hời hợt; cạn

Cụm từ
附签
fù qiān

nhãn giá

Cụm từ
富强
fù qiáng

giàu mạnh

Cụm từ
腹腔
fù qiāng

khoang bụng

Cụm từ
浮桥
fú qiáo

cầu phao

Cụm từ
夫妻店
fū qī diàn

cửa hàng do vợ chồng cùng quản lý

Cụm từ
夫妻反目
fū qī fǎn mù

vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân

Thành ngữ
夫妻肺片
fū qī fèi piàn

món lạnh Tứ Xuyên phổ biến làm từ thịt bò và nội tạng bò thái mỏng

Cụm từ
夫妻脸
fū qī liǎn

xem 夫妻相[fu1 qi1 xiang4]

Cụm từ