Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
服满
fú mǎn

mãn tang (truyền thống); đã hết thời gian chịu phạt

Cụm từ
服贸
Fú Mào

Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 兩岸服務貿易協議|两岸服务贸易协议[Liang3 an4 Fu2 wu4 Mao4 yi4 Xie2 yi4]

Viết tắt
赴美
fù - Měi

đến Mỹ

Cụm từ
辅酶
fǔ méi

coenzym (hóa học)

Cụm từ
复萌
fù méng

nảy mầm lại

Cụm từ
浮面
fú miàn

bề mặt (của chất lỏng); hời hợt

Cụm từ
负面
fù miàn

tiêu cực; mặt tiêu cực

Cụm từ
附面层
fù miàn céng

lớp biên

Cụm từ
覆灭
fù miè

hủy diệt

Cụm từ
富民
fù mín

làm giàu cho nhân dân

Cụm từ
复命
fù mìng

báo cáo hoàn thành nhiệm vụ; báo cáo

Cụm từ
复明
fù míng

khôi phục thị lực; (thiên văn học) tái xuất hiện

Cụm từ
伏明霞
Fú Míng xiá

Fu Mingxia (1978-), nhà vô địch nhảy cầu Trung Quốc

Cụm từ
富民县
Fù mín xiàn

huyện Fumin ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
副秘书长
fù mì shū zhǎng

phó tổng thư ký

Cụm từ
抚摩
fǔ mó

vuốt ve; xoa

Cụm từ
抚摸
fǔ mō

vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm

Cụm từ
浮沫
fú mò

bọt; bọt nước

Cụm từ
腹膜
fù mó

phúc mạc (giải phẫu)

Cụm từ
覆没
fù mò

bị tiêu diệt; bị lật úp

Cụm từ
覆膜
fù mó

phủ màng; phủ lớp

Cụm từ
福摩萨
Fú mó sà

Đài Loan (Formosa)

Cụm từ
府幕
fǔ mù

cố vấn chính phủ

Cụm từ
父母
fù mǔ

cha và mẹ; phụ huynh

Cụm từ
父母亲
fù mǔ qīn

cha mẹ

Cụm từ
父母双亡
fù mǔ shuāng wáng

mất cả cha lẫn mẹ

Cụm từ
富纳富提
Fù nà fù tí

Funafuti, thủ đô của Tuvalu

Cụm từ
呋喃
fū nán

furan (furfuran, dùng trong sản xuất nylon) (từ mượn)

Cụm từ
扶南
Fú nán

Phù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)

Cụm từ
阜南
Fù nán

Phụ Nam, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ