Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
抚琴
fǔ qín

chơi đàn tranh; biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]

Cụm từ
父亲
fù qīn

cha; hoặc đọc là [fu4 qin5]; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
付清
fù qīng

thanh toán đầy đủ; trả hết hóa đơn; thanh toán xong

Cụm từ
福清
Fú qīng

Phúc Thanh, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2 zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
扶清灭洋
fú Qīng miè yáng

Ủng hộ nhà Thanh, tiêu diệt phương Tây! (Khẩu hiệu cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)

Cụm từ
福清市
Fú qīng Shì

Phúc Thanh, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2 zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
父亲节
Fù qīn jié

Ngày của Cha

Cụm từ
夫妻相
fū qī xiàng

sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già; đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau

Cụm từ
夫权
fū quán

quyền hành trong gia đình

Cụm từ
福泉
Fú quán

Fuquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
福泉市
Fú quán shì

Thành phố cấp huyện Phú Tuyền, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
父权制
fù quán zhì

chế độ phụ hệ

Cụm từ
怫然
fú rán

tức giận; phẫn nộ; tiếng Đài Loan đọc là [fei4 ran2]

Cụm từ
富饶
fù ráo

màu mỡ; cung cấp dồi dào

Cụm từ
副热带
fù rè dài

cận nhiệt đới (vùng hoặc khí hậu)

Cụm từ
夫人
fū ren

phu nhân; quý bà; bà; LT:位[wei4]

Cụm từ
妇人
fù rén

người phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
富人
fù rén

người giàu; người giàu có

Cụm từ
赴任
fù rèn

đi nhậm chức mới

Cụm từ
辅仁大学
Fǔ rén Dà xué

Đại học Công giáo Phụ Nhân Bắc Kinh (từ năm 1925), tiền thân của Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京師範大學|北京师范大学; Đại học Công giáo Phụ Nhân ở Tân Bắc, Đài Loan

Cụm từ
妇人之仁
fù rén zhī rén

khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu)

Thành ngữ
芙蓉
fú róng

hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen; món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)

Cụm từ
芙蓉出水
fú róng chū shuǐ

nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)

Thành ngữ
芙蓉花
fú róng huā

hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen

Cụm từ
芙蓉区
Fú róng qū

quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
腐肉
fǔ ròu

thịt thối rữa; xác thối

Cụm từ
腐乳
fǔ rǔ

đậu hũ muối

Cụm từ
服软
fú ruǎn

thừa nhận thất bại; nhượng bộ; nhận sai; xin lỗi; dễ bị thuyết phục

Cụm từ
福如东海
fú rú Dōng Hǎi

chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông (thành ngữ)

Thành ngữ
妇孺皆知
fù rú jiē zhī

mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi

Thành ngữ