Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
富里
Fù lǐ

thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
扶犁
fú lí

đặt tay lên cày

Cụm từ
浮利
fú lì

lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng

Cụm từ
浮力
fú lì

lực nổi

Cụm từ
福利
fú lì

lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)

Cụm từ
复利
fù lì

lãi kép

Cụm từ
妇联
fù lián

liên đoàn phụ nữ; hội phụ nữ

Cụm từ
复联
Fù lián

Avengers (truyện tranh)

Cụm từ
氟利昂
fú lì áng

freon (hóa học)

Cụm từ
浮梁
Fú liáng

huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
浮梁县
Fú liáng xiàn

huyện Fuliang ở Jingdezhen 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
富良野
Fù liáng yě

Furano, Hokkaidō, Nhật Bản

Cụm từ
敷料
fū liào

băng y tế

Cụm từ
辅料
fǔ liào

nguyên liệu phụ; vật liệu bổ sung

Cụm từ
弗里得里希
Fú lǐ dé lǐ xī

Friedrich (tên)

Cụm từ
弗里德里希
Fú lǐ dé lǐ xī

Friedrich (tên)

Cụm từ
弗里德里希·席勒
Fú lǐ dé lǐ xī · Xí lè

Friedrich Schiller hoặc Johann Christoph Friedrich von Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức

Cụm từ
浮力定律
fú lì dìng lǜ

nguyên lý Archimedes (định luật vật lý về lực nổi)

Cụm từ
弗里敦
Fú lǐ dūn

Freetown, thủ đô của Sierra Leone

Cụm từ
弗里曼
Fú lǐ màn

Freeman (họ)

Cụm từ
福林
fú lín

forint (tiền tệ Hungary) (từ mượn)

Cụm từ
涪陵
Fú líng

Fuling, một quận ở trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
茯苓
fú líng

nấm phục linh, Wolfiporia extensa (một loại nấm gỗ mục)

Cụm từ
涪陵区
Fú líng Qū

Fuling, một quận ở trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
福利品
fú lì pǐn

hàng tân trang hoặc trưng bày

Cụm từ
复理石
fù lǐ shí

đá phiến kết (từ mượn)

Cụm từ
福利事业
fú lì shì yè

dịch vụ phúc lợi

Cụm từ
弗里斯兰
Fú lǐ sī lán

Friesland, tỉnh của Hà Lan

Cụm từ
富丽堂皇
fù lì táng huáng

(thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ

Thành ngữ
浮力调整背心
fú lì tiáo zhěng bèi xīn

BCD; Thiết bị điều chỉnh độ nổi (lặn)

Cụm từ