Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
符拉迪沃斯托克
Fú lā dí wò sī tuō kè

Vladivostok (thành phố cảng của Nga) (tên tiếng Trung: 海參崴|海参崴[Hai3 shen1 wai3])

Cụm từ
富拉尔基
Fù lā ěr jī

quận Fularji của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
富拉尔基区
Fù lā ěr jī qū

quận Fularji của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
弗莱福兰
Fú lái fú lán

Flevoland, tỉnh ở Hà Lan

Cụm từ
弗莱威厄斯
Fú lái wēi è sī

Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 SCN)

Cụm từ
弗拉基米尔
Fú lā jī mǐ ěr

Vladimir

Cụm từ
弗拉芒
Fú lā máng

người Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)

Cụm từ
弗拉门戈
fú lā mén gē

vũ điệu flamenco (từ mượn)

Cụm từ
弗拉明戈
fú lā míng gē

flamenco (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
扶栏
fú lán

tay vịn

Cụm từ
浮滥
fú làn

quá mức; quá đáng; quá độ

Cụm từ
腐烂
fǔ làn

thối rữa; phân hủy; (nghĩa bóng) tham nhũng

Cụm từ
附栏
fù lán

hộp (nội dung nổi bật được đóng khung chữ nhật, tách biệt khỏi văn bản chính)

Cụm từ
弗朗索瓦·霍兰德
Fú lǎng suǒ wǎ · Huò lán dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017; cũng viết là 奧朗德|奥朗德[Ao4 lang3 de2]

Cụm từ
弗兰克
Fú lán kè

Frank (tên)

Cụm từ
富兰克林
Fù lán kè lín

Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790), quốc phụ, nhà khoa học và tác giả Mỹ

Cụm từ
弗兰西斯
Fú lán xī sī

Francis (tên)

Cụm từ
弗兰西斯·培根
Fú lán xī sī · Péi gēn

Francis Bacon (1561-1626), triết gia và nhà khoa học thời Phục hưng Anh

Cụm từ
弗兰兹
Fú lán zī

Franz (tên)

Cụm từ
服老
fú lǎo

thừa nhận tuổi già; chấp nhận già đi

Cụm từ
父老
fù lǎo

trưởng lão

Cụm từ
福佬
Fú lǎo

người Phúc Lão, người Hoklo

Cụm từ
扶老携幼
fú lǎo xié yòu

dẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em

Cụm từ
弗雷
Fú léi

Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)

Cụm từ
负累
fù lèi

gánh nặng

Cụm từ
弗雷德里克
Fú léi dé lǐ kè

Frederick (tên)

Cụm từ
弗雷德里克顿
Fú léi dé lǐ kè dùn

Fredericton, thủ phủ của New Brunswick, Canada

Cụm từ
符类福音
fú lèi fú yīn

phúc âm nhất lãm (tức là Mát-thêu, Mác và Lu-ca, với nội dung và trình tự tương tự)

Cụm từ
佛雷泽尔
Fú léi zé ěr

Frazer (tên)

Cụm từ
副理
fù lǐ

phó giám đốc; trợ lý quản lý

Cụm từ