茯苓
nấm phục linh, Wolfiporia extensa (một loại nấm gỗ mục)
nấm phục linh, Wolfiporia extensa (một loại nấm gỗ mục)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế
›范缜Fàn ZhěnPhạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý…
›范玮琪Fàn Wěi qíPhạm Vỹ Kỳ (1976-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại Mỹ
›范特西fàn tè xīkỳ ảo (từ mượn)
›范氏起电机Fàn shì qǐ diàn jīmáy phát điện Van de Graaff
›范晔Fàn Yènhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
›范斯坦Fàn sī tǎnDianne Feinstein (1933-), Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California
›范思哲Fàn sī zhéVersace (nhà thiết kế thời trang)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.