Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
分子料理
fēn zǐ liào lǐ

ẩm thực phân tử

Cụm từ
份子钱
fèn zi qián

tiền mừng (vào dịp đám cưới, v.v.)

Cụm từ
分子筛
fēn zǐ shāi

sàng lọc phân tử

Cụm từ
分子生物学
fēn zǐ shēng wù xué

sinh học phân tử

Cụm từ
分子式
fēn zǐ shì

công thức phân tử

Cụm từ
分子遗传学
fēn zǐ yí chuán xué

di truyền học phân tử

Cụm từ
分子医学
fēn zǐ yī xué

y học phân tử

Cụm từ
分子杂交
fēn zǐ zá jiāo

lai hóa phân tử

Cụm từ
分租
fēn zū

(của chủ nhà) cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản; (của người thuê) cho thuê lại một hoặc nhiều phần của bất động sản; (nông nghiệp) làm tá điền chia sẻ

Cụm từ
分组
fēn zǔ

chia thành nhóm; nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn); nhóm phụ; gói (mạng máy tính)

Cụm từ
分组交换
fēn zǔ jiāo huàn

chuyển mạch gói

Cụm từ
fiào

viết tắt của 勿要; không được; xin đừng

Viết tắt

biến thể tiếng Nhật của 佛

Từ vựng

Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])

Viết tắt

(bụi) bay trong không khí

Từ vựng
佛诞日
Fó dàn rì

Ngày Phật Đản (mùng 8 tháng 4 âm lịch)

Cụm từ
佛得角
Fó dé jiǎo

Cape Verde

Cụm từ
佛典
Fó diǎn

kinh điển Phật giáo; kinh điển Phật học

Cụm từ
佛法
fó fǎ

Pháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo

Cụm từ
佛法僧目
fó fǎ sēng mù

Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng

Cụm từ
佛冈
Fó gāng

huyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
佛冈县
Fó gāng xiàn

huyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
佛骨
fó gǔ

xương Phật (như một thánh tích)

Cụm từ
佛光
Fó guāng

lời dạy của Phật; hào quang (quanh đầu Phật)

Cụm từ
佛骨塔
fó gǔ tǎ

bảo tháp (điện thờ Phật giáo)

Cụm từ
佛号
fó hào

một trong nhiều danh hiệu của Phật

Cụm từ
佛家
Fó jiā

Phật giáo; Phật gia

Cụm từ
佛教
Fó jiào

Phật giáo

Cụm từ
佛教徒
Fó jiào tú

Phật tử

Cụm từ
佛教语
Fó jiào yǔ

Thuật ngữ Phật giáo

Cụm từ