Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
佛经
Fó jīng

kinh Phật; kinh điển Phật giáo

Cụm từ
佛龛
fó kān

hốc đặt tượng (đặc biệt Phật giáo, Cơ đốc giáo, v.v.)

Cụm từ
佛卡夏
fó kǎ xià

bánh mì focaccia (từ mượn)

Cụm từ
佛口蛇心
fó kǒu shé xīn

miệng Phật tâm rắn (thành ngữ); hai mặt; độc ác và giả dối

Thành ngữ
佛兰德
Fó lán dé

thuộc về người, ngôn ngữ hoặc văn hóa Flemish

Cụm từ
佛朗哥
Fó lǎng gē

Franco (tên); Tổng tư lệnh Francisco Franco Bahamonde (1892-1975), nhà độc tài và nguyên thủ quốc gia Tây Ban Nha 1939-1975

Cụm từ
佛朗机
Fó lǎng jī

từ mượn thời Minh chỉ Bồ Đào Nha

Cụm từ
佛朗机铳
Fó lǎng jī chòng

đại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh

Cụm từ
佛朗机炮
Fó lǎng jī pào

đại bác phương Tây (hoặc kiểu phương Tây) thời Minh

Cụm từ
佛朗明哥
fó lǎng míng gē

flamenco (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
佛兰芒语
Fó lán máng yǔ

tiếng Flemish

Cụm từ
佛罗里达州
Fó luó lǐ dá zhōu

Florida

Cụm từ
佛罗伦萨
Fó luó lún sà

Florence, thành phố ở Ý

Cụm từ
佛罗伦斯
Fó luó lún sī

Florence, thành phố ở Ý (Đài Loan)

Cụm từ
佛洛伊德
Fó luò yī dé

Floyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học

Cụm từ
佛门
Fó mén

Phật giáo

Cụm từ
佛蒙特
Fó méng tè

bang Vermont của Mỹ

Cụm từ
佛蒙特州
Fó méng tè zhōu

bang Vermont của Mỹ

Cụm từ
佛坪
Fó píng

huyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
佛坪县
Fó píng Xiàn

huyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
佛山
Fó shān

Phật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
佛山市
Fó shān Shì

Phật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
佛舍利
Fó shè lì

tro cốt hỏa táng của Phật

Cụm từ
佛手瓜
fó shǒu guā

quả su su (Sechium edule)

Cụm từ
佛书
Fó shū

Kinh điển Phật giáo

Cụm từ
佛寺
Fó sì

chùa Phật giáo

Cụm từ
佛塔
fó tǎ

tháp Phật

Cụm từ
佛跳墙
fó tiào qiáng

nghĩa đen: Phật nhảy qua tường, tên món ăn Trung Quốc sử dụng nhiều nguyên liệu không chay

Cụm từ
佛陀
Fó tuó

Phật (người đã đạt được Phật quả, hoặc chỉ Tất-đạt-đa Cồ-đàm)

Cụm từ
fǒu

phủ định; từ chối; không

Từ vựng