Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
kinh Phật; kinh điển Phật giáo
hốc đặt tượng (đặc biệt Phật giáo, Cơ đốc giáo, v.v.)
bánh mì focaccia (từ mượn)
miệng Phật tâm rắn (thành ngữ); hai mặt; độc ác và giả dối
thuộc về người, ngôn ngữ hoặc văn hóa Flemish
Franco (tên); Tổng tư lệnh Francisco Franco Bahamonde (1892-1975), nhà độc tài và nguyên thủ quốc gia Tây Ban Nha 1939-1975
từ mượn thời Minh chỉ Bồ Đào Nha
đại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh
đại bác phương Tây (hoặc kiểu phương Tây) thời Minh
flamenco (Đài Loan) (từ mượn)
tiếng Flemish
Florida
Florence, thành phố ở Ý
Florence, thành phố ở Ý (Đài Loan)
Floyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học
Phật giáo
bang Vermont của Mỹ
bang Vermont của Mỹ
huyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
huyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
Phật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
Phật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
tro cốt hỏa táng của Phật
quả su su (Sechium edule)
Kinh điển Phật giáo
chùa Phật giáo
tháp Phật
nghĩa đen: Phật nhảy qua tường, tên món ăn Trung Quốc sử dụng nhiều nguyên liệu không chay
Phật (người đã đạt được Phật quả, hoặc chỉ Tất-đạt-đa Cồ-đàm)
phủ định; từ chối; không