Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
分心
fēn xīn

phân tán sự chú ý; bị phân tâm; (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc)

Cụm từ
分形
fēn xíng

phân dạng

Cụm từ
分星掰两
fēn xīng bāi liǎng

tỉ mỉ; rõ ràng và chi tiết

Cụm từ
分形几何
fēn xíng jǐ hé

hình học fractal

Cụm từ
分形几何学
fēn xíng jǐ hé xué

hình học fractal

Cụm từ
分析器
fēn xī qì

bộ phân tích

Cụm từ
分析人士
fēn xī rén shì

nhà phân tích; chuyên gia

Cụm từ
分析师
fēn xī shī

nhà phân tích; nhà bình luận

Cụm từ
分系统
fēn xì tǒng

hệ thống con

Cụm từ
汾西县
Fén xī xiàn

huyện Fenxi ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
分析心理学
fēn xī xīn lǐ xué

tâm lý học phân tích; tâm lý học Jung

Cụm từ
分析学
fēn xī xué

phân tích toán học; giải tích

Cụm từ
分析研究
fēn xī yán jiū

phân tích; nghiên cứu

Cụm từ
分析语
fēn xī yǔ

ngôn ngữ phân tích

Cụm từ
分析员
fēn xī yuán

nhà phân tích (ví dụ: tin tức)

Cụm từ
坟穴
fén xué

mộ

Cụm từ
分巡兵备道
fēn xún bīng bèi dào

cơ quan giám sát và phòng thủ tỉnh (thời nhà Thanh)

Cụm từ
焚砚
fén yàn

phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)

Cụm từ
粉艳
fěn yàn

(phụ nữ, hoa,...) màu sắc tinh tế

Cụm từ
汾阳
Fén yáng

Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
汾阳市
Fén yáng shì

Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
分野
fēn yě

đường phân chia giữa các lĩnh vực khác nhau; ranh giới; phân vùng lĩnh vực (trong chiêm tinh học Trung Quốc, sự liên kết giữa các vùng trời và các vùng đất tương ứng)

Cụm từ
分页
fēn yè

(tin học) chèn ngắt trang; đánh số trang; đánh trang; quan lý trang bộ nhớ; thẻ (thành phần GUI)

Cụm từ
分页符
fēn yè fú

ngắt trang

Cụm từ
分宜
Fēn yí

huyện Fenyi ở Xinyu 新餘|新余[Xin1 yu2], Giang Tây

Cụm từ
分异
fēn yì

sự khác biệt; phân hóa

Cụm từ
分一杯羹
fēn yī bēi gēng

(ví dụ) chia phần lợi; có phần trong việc gì

Cụm từ
分音符
fēn yīn fú

dấu âm; umlaut; dấu tách biệt hai âm tiết liền nhau

Cụm từ
坟茔
fén yíng

mộ; mộ phần; nghĩa trang; nghĩa địa; nghĩa bóng: quê quán (nơi an táng tổ tiên)

Cụm từ
分宜县
Fēn yí xiàn

huyện Fenyi ở Xinyu 新餘|新余[Xin1 yu2], Giang Tây

Cụm từ